Dòng xe thể thao mui trần Audi, loại khung dòng xe thể thao mui trần

Kết quả tìm kiếm: 6 quảng cáo
Hiển thị

6 quảng cáo: Ô tô Audi

Lọc
Sắp xếp: Đặt vào
Đặt vào Từ giá cao nhất Từ giá thấp nhất Năm sản xuất - từ mới nhất Năm sản xuất - từ cũ nhất Tổng số dặm đã đi được ⬊ Tổng số dặm đã đi được ⬈
đấu giá 5.529.000 ₫ 2.000 SEK ≈ 182,40 €
Dòng xe thể thao mui trần
2010
145.260 km
Nguồn điện 105 HP (77 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung dòng xe thể thao mui trần
Thụy Điển, Åkersberga
Kvdbil
Liên hệ với người bán
đấu giá 3.031.000 ₫ 100 € ≈ 115,50 US$
Dòng xe thể thao mui trần
2011
Euro 5
Loại khung dòng xe thể thao mui trần
Hà Lan, Spijkenisse
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
Khi nhấp vào đây, bạn đồng ý với chính sách quyền riêng tưthoả thuận người dùng của chúng tôi.
363.700.000 ₫ 12.000 € ≈ 13.860 US$
Dòng xe thể thao mui trần
1994
171.860 km
Loại khung dòng xe thể thao mui trần
Tây Ban Nha, Oviedo
GAM SA
Liên hệ với người bán
đấu giá 121.200.000 ₫ 4.000 € ≈ 4.622 US$
Dòng xe thể thao mui trần
2010
187.431 km
Euro 5
Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe thể thao mui trần
Hà Lan, Wenum-Wiesel
244.300.000 ₫ 195.000 CZK ≈ 8.060 €
Dòng xe thể thao mui trần
2007
209.000 km
Euro 4
Nguồn điện 200 HP (147 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe thể thao mui trần
Séc, Nové Veselí
AUTOBAZARNV, s.r.o.
Liên hệ với người bán
ô tô Audi A5 ô tô Audi A5 ô tô Audi A5
3
1.061.000.000 ₫ 35.000 € ≈ 40.440 US$
Dòng xe thể thao mui trần
2023
10.000 km
Nguồn điện 264 HP (194 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x4 Loại khung dòng xe thể thao mui trần
Ba Lan, Wiązowna
Liên hệ với người bán
Kết quả tìm kiếm: 6 quảng cáo
Hiển thị

Giá cho ô tô Audi

Audi A6 Năm sản xuất: 2012, tổng số dặm đã đi được: 240.000 - 250.000 km, nhiên liệu: dầu diesel/xăng, cấu hình trục: 4x4, loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý/dòng xe sedan 200.042.433 ₫ - 454.641.894 ₫
Audi A4 Năm sản xuất: 2016, tổng số dặm đã đi được: 170.000 - 210.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý/dòng xe sedan 218.228.109 ₫ - 394.022.975 ₫
Audi A5 Năm sản xuất: 2011, tổng số dặm đã đi được: 120.000 - 200.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, loại khung: dòng xe sedan/xe hơi hai chỗ/liftback 394.022.975 ₫ - 818.355.409 ₫
Audi Q7 Năm sản xuất: 2017, tổng số dặm đã đi được: 350.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý 133.361.622 ₫ - 203.073.379 ₫
Audi A3 Năm sản xuất: 2010, tổng số dặm đã đi được: 170.000 - 250.000 km, nhiên liệu: dầu diesel/điện/xăng, cấu hình trục: 4x4, loại khung: dòng xe sedan/xe có ngăn riêng xếp hành lý 115.175.946 ₫ - 484.951.353 ₫
Audi Q5 Năm sản xuất: 2010, tổng số dặm đã đi được: 200.000 - 240.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại khung: dòng xe crossover 281.877.974 ₫ - 394.022.975 ₫
Audi Q3 Năm sản xuất: 2023, tổng số dặm đã đi được: 45.000 - 63.000 km, nhiên liệu: dầu diesel/điện/xăng, cấu hình trục: 4x4, loại khung: dòng xe crossover/SUV 575.879.732 ₫ - 909.283.787 ₫
Audi A8 Năm sản xuất: 2021, tổng số dặm đã đi được: 97.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại khung: dòng xe sedan 1.788.258.115 ₫ - 1.818.567.575 ₫
Audi A1 Năm sản xuất: 2012, tổng số dặm đã đi được: 77.000 - 110.000 km, nhiên liệu: xăng, cấu hình trục: 4x2, loại khung: dòng xe hatchback 181.856.757 ₫ - 300.063.650 ₫
Audi Q8 Năm sản xuất: 2022, tổng số dặm đã đi được: 110.000 - 130.000 km, nhiên liệu: dầu diesel/xăng, loại khung: dòng xe crossover 1.454.854.060 ₫ - 1.485.163.520 ₫