Xe minivan BMW
Giá cho ô tô BMW
| BMW X5 | Năm sản xuất: 2017, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 140.000 - 180.000 km, nhiên liệu: dầu diesel/điện/xăng, cấu hình trục: 4x4 | 406.681.191 ₫ - 726.216.412 ₫ |
| BMW 320 | Năm sản xuất: 2013, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 290.000 - 310.000 km, nhiên liệu: xăng/dầu diesel, loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý/dòng xe hatchback | 151.053.014 ₫ - 261.437.908 ₫ |
| BMW X1 | Năm sản xuất: 2014, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 260.000 - 320.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, loại khung: dòng xe crossover/xe có ngăn riêng xếp hành lý | 87.145.969 ₫ - 165.577.342 ₫ |
| BMW X6 | Năm sản xuất: 2015, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 140.000 - 260.000 km, nhiên liệu: dầu diesel/xăng, cấu hình trục: 4x4 | 580.973.130 ₫ - 1.016.702.977 ₫ |
| BMW X3 | Năm sản xuất: 2013, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 240.000 - 290.000 km, nhiên liệu: xăng/dầu diesel, cấu hình trục: 4x4 | 156.862.745 ₫ - 290.486.565 ₫ |
| BMW 218 | Năm sản xuất: 2014, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 210.000 - 250.000 km, nhiên liệu: dầu diesel/xăng, loại khung: xe minivan/xe hơi hai chỗ/dòng xe hatchback | 151.053.014 ₫ - 278.867.102 ₫ |
| BMW 530 | Năm sản xuất: 2018, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 190.000 - 270.000 km, nhiên liệu: dầu diesel/xăng, cấu hình trục: 4x4 | 348.583.878 ₫ - 755.265.069 ₫ |
| BMW 116 | Năm sản xuất: 2012, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 240.000 - 300.000 km, nhiên liệu: xăng | 116.194.626 ₫ - 130.718.954 ₫ |
| BMW 520 | Năm sản xuất: 2009, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 340.000 - 350.000 km, nhiên liệu: xăng, ngừng: không khí | 69.716.776 ₫ |
| BMW 740 | Năm sản xuất: 2017, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 130.000 - 210.000 km, nhiên liệu: điện, cấu hình trục: 4x4 | 697.167.756 ₫ - 1.452.432.825 ₫ |






