Xe minivan Opel bị hư hại
Giá cho ô tô Opel
| Opel Corsa 1.2 | Năm sản xuất: 2020, tổng số dặm đã đi được: 38.000 - 77.000 km, nhiên liệu: xăng, loại khung: dòng xe hatchback | 294.340.768 ₫ - 455.166.136 ₫ |
| Opel Meriva 1.6 | Năm sản xuất: 2004, tổng số dặm đã đi được: 170.000 km, nhiên liệu: xăng | 45.516.614 ₫ |
| Opel Astra K | Năm sản xuất: 2019, tổng số dặm đã đi được: 31.000 km, nhiên liệu: gas, loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý | 239.720.831 ₫ |
| Opel Antara 2.2 | Năm sản xuất: 2014, tổng số dặm đã đi được: 150.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại khung: dòng xe crossover | 182.066.454 ₫ - 200.273.100 ₫ |
| Opel Insignia 1.6 | Năm sản xuất: 2020, tổng số dặm đã đi được: 140.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý | 394.477.318 ₫ |
| Opel Insignia 2.0 | Năm sản xuất: 2011, tổng số dặm đã đi được: 160.000 - 210.000 km, nhiên liệu: xăng/dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại khung: liftback/dòng xe sedan | 154.756.486 ₫ - 394.477.318 ₫ |
| Opel Meriva 1.4 | Năm sản xuất: 2012, tổng số dặm đã đi được: 280.000 km, nhiên liệu: gas/xăng, cấu hình trục: 4x2 | 91.033.227 ₫ |


