Xe có ngăn riêng xếp hành lý Cupra Leon, loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
16 quảng cáo: Ô tô Cupra Leon
Lọc
Sắp xếp:
Đặt vào
Đặt vào
Từ giá cao nhất
Từ giá thấp nhất
Năm sản xuất - từ mới nhất
Năm sản xuất - từ cũ nhất
Tổng số dặm đã đi được ⬊
Tổng số dặm đã đi được ⬈
715.700.000 ₫
571.300 CZK
≈ 23.610 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
858.300.000 ₫
685.100 CZK
≈ 28.320 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Cấu hình trục
4x2
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
715.700.000 ₫
571.300 CZK
≈ 23.610 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
867.800.000 ₫
692.700 CZK
≈ 28.630 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
204 HP (150 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x4
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
888.700.000 ₫
709.400 CZK
≈ 29.320 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
204 HP (150 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x4
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
908.600.000 ₫
725.300 CZK
≈ 29.980 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
204 HP (150 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x4
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
848.800.000 ₫
677.500 CZK
≈ 28.000 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
788.300.000 ₫
629.300 CZK
≈ 26.010 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
888.700.000 ₫
709.400 CZK
≈ 29.320 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
204 HP (150 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x4
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
715.700.000 ₫
571.300 CZK
≈ 23.610 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
725.200.000 ₫
578.900 CZK
≈ 23.930 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
899.100.000 ₫
717.700 CZK
≈ 29.660 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
204 HP (150 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x4
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
899.100.000 ₫
717.700 CZK
≈ 29.660 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
204 HP (150 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x4
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
693.500.000 ₫
553.600 CZK
≈ 22.880 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
1.085.000.000 ₫
866.100 CZK
≈ 35.800 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2025
9.900 km
Euro 6
Nguồn điện
333 HP (245 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x4
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Liên hệ với người bán
569.800.000 ₫
18.800 €
≈ 21.720 US$
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2024
25.000 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
xe có ngăn riêng xếp hành lý
Oude Mulders Autos GmbH
Liên hệ với người bán
Chương trình liên kết Autoline
Trở thành đơn vị liên kết của chúng tôi và nhận phần thưởng đối với mỗi khách hàng bạn thu hút được
Kết quả tìm kiếm:
16 quảng cáo
Hiển thị
Giá cho ô tô Cupra Leon
| Cupra Cupra Leon SP 1.5 eTSI | Năm: 2024, tổng số dặm đã đi được: 25.000 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng | 18.800 € |
| Cupra Leon | Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng, loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý | 23.610 € |
| Cupra Leon, 2.0 TSI DSG | Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 204 HP (150 kW), nhiên liệu: xăng, cấu hình trục: 4x4 | 29.320 € |
| Cupra Leon, CUPRA 1.5 TSI | Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng, loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý | 22.880 € |
| Cupra Leon, CUPRA 1.5 TSI 150k | Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng, loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý | 23.930 € |
| Cupra Leon, CUPRA 1.5 eTSI 150k DSG | Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng, loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý | 26.010 € |
| Cupra Leon, CUPRA 2.0 TDI 150k DSG | Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: dầu diesel, loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý | 28.000 € |
| Cupra Leon, CUPRA 2.0 TSI 204k DSG | Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 204 HP (150 kW), nhiên liệu: xăng, cấu hình trục: 4x4 | 28.630 € |
| Cupra Leon, SP VZ 2.0 TSI 333k DSG | Năm: 2025, tổng số dặm đã đi được: 9.900 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 333 HP (245 kW), nhiên liệu: xăng | 35.800 € |
| Cupra Leon | Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2 | 28.320 € |















