Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO

PDF
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 1 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 2 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 3 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 4 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 5 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 6 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 7 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 8 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 9 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 10 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 11 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 12 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 13 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 14 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 15 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 16 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 17 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 18 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 19 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 20 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 21 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 22 - Autoline
Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO | Hình ảnh 23 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
1/23
PDF
28.290 US$
≈ 743.800.000 ₫
≈ 24.300 €
Liên hệ với người bán
Thương hiệu: Toyota
Loại: SUV
Đăng ký đầu tiên: 2017-12
Tổng số dặm đã đi được: 10.000 km
Số lượng ghế: 5
Địa điểm: Nhật Bản
ID hàng hoá của người bán: 2601081106APS
Đặt vào: 8 thg 1, 2026
Mô tả
Loại khung: SUV
Loại truyền động: AWD
Động cơ
Nhiên liệu: xăng
Thể tích: 2.700 cm³
Hộp số
Loại: số tự động
Phanh
ABS
Buồng lái
Tay lái bên phải
Các tuỳ chọn bổ sung
Điều hoà không khí
Cửa sổ điện
Lái trợ lực: thủy lực
Đa phương tiện
TV/Video
Tính năng an toàn
Túi khí
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi
Tình trạng
Tình trạng: đã qua sử dụng
Thêm chi tiết
Màu sắc: xám

Thêm chi tiết — Ô tô Toyota LAND CRUISER PRADO

Model Code: CBA-TRJ150W
Chassis No: TRJ150-0080***
Status: In-Stock
colour: Gray
Keyless Entry
Quan trọng
Chào giá này chỉ mang tính hướng dẫn. Vui lòng yêu cầu thêm thông tin chính xác từ người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
PDF
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
Các quảng cáo tương tự
28.100 US$ ≈ 738.800.000 ₫ ≈ 24.140 €
SUV
2019
117.000 km
Nhiên liệu dầu diesel Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
31.230 US$ ≈ 821.100.000 ₫ ≈ 26.830 €
SUV
2021
58.000 km
Nhiên liệu dầu diesel Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
30.530 US$ ≈ 802.700.000 ₫ ≈ 26.220 €
SUV
2021
44.000 km
Nhiên liệu dầu diesel Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
26.300 US$ ≈ 691.500.000 ₫ ≈ 22.590 €
SUV
2019
67.000 km
Nhiên liệu xăng Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
37.250 US$ ≈ 979.400.000 ₫ ≈ 32.000 €
SUV
2023
17.000 km
Nhiên liệu xăng Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
25.980 US$ ≈ 683.100.000 ₫ ≈ 22.320 €
SUV
2020
46.000 km
Nhiên liệu xăng Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
26.940 US$ ≈ 708.300.000 ₫ ≈ 23.140 €
SUV
2021
40.000 km
Nhiên liệu xăng Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
37.250 US$ ≈ 979.400.000 ₫ ≈ 32.000 €
SUV
2023
20.000 km
Nhiên liệu xăng Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
28.800 US$ ≈ 757.200.000 ₫ ≈ 24.740 €
SUV
2023
34.000 km
Nhiên liệu xăng Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
26.180 US$ ≈ 688.300.000 ₫ ≈ 22.490 €
SUV
2021
30.000 km
Nhiên liệu xăng Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
25.980 US$ ≈ 683.100.000 ₫ ≈ 22.320 €
SUV
2019
56.000 km
Nhiên liệu xăng Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
25.600 US$ ≈ 673.100.000 ₫ ≈ 21.990 €
SUV
2000
Nhiên liệu dầu diesel Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
33.500 US$ ≈ 880.800.000 ₫ ≈ 28.780 €
SUV
2015
26.000 km
Nhiên liệu xăng Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
Global Partners Co., Ltd.
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
SUV
2024
10.000 km
Nhiên liệu dầu diesel Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
63.620 US$ ≈ 1.673.000.000 ₫ ≈ 54.650 €
SUV
2024
6.000 km
Nhiên liệu dầu diesel Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
67.780 US$ ≈ 1.782.000.000 ₫ ≈ 58.220 €
SUV
2023
10.000 km
Nhiên liệu dầu diesel Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
67.840 US$ ≈ 1.784.000.000 ₫ ≈ 58.270 €
SUV
2023
4.000 km
Nhiên liệu dầu diesel Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
65.600 US$ ≈ 1.725.000.000 ₫ ≈ 56.350 €
SUV
2023
19.000 km
Nhiên liệu dầu diesel Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
ô tô Toyota LAND CRUISER 300 ô tô Toyota LAND CRUISER 300 ô tô Toyota LAND CRUISER 300
3
68.220 US$ ≈ 1.794.000.000 ₫ ≈ 58.600 €
SUV
2024
5.000 km
Nhiên liệu dầu diesel Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
70.530 US$ ≈ 1.854.000.000 ₫ ≈ 60.580 €
SUV
2023
8.000 km
Nhiên liệu dầu diesel Tay lái bên phải Loại khung SUV
Nhật Bản
EVERY CO., LTD
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán