SUV Volkswagen, loại khung SUV
Giá cho ô tô Volkswagen
| Volkswagen Caddy 2.0 | Năm sản xuất: 2021, tổng số dặm đã đi được: 230.000 - 370.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2, ngừng: lò xo/không khí | 330.112.238 ₫ - 360.122.442 ₫ |
| Volkswagen Passat Variant | Năm sản xuất: 2015, tổng số dặm đã đi được: 280.000 - 320.000 km, nhiên liệu: dầu diesel/xăng/điện, cấu hình trục: 4x4/4x2, loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý | 192.065.302 ₫ - 360.122.442 ₫ |
| Volkswagen Caddy 1.6 | Năm sản xuất: 2011, tổng số dặm đã đi được: 300.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2, loại khung: xe minivan | 249.084.689 ₫ |
| Volkswagen Tiguan Allspace | Năm sản xuất: 2025, nhiên liệu: xăng, cấu hình trục: 4x4, loại khung: dòng xe crossover/SUV | 1.050.357.121 ₫ - 1.110.377.528 ₫ |
| Volkswagen Amarok 3.0 | Năm sản xuất: 2018, tổng số dặm đã đi được: 170.000 - 240.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại khung: xe bán tải | 222.075.506 ₫ - 540.183.662 ₫ |
| Volkswagen Caddy Maxi | Năm sản xuất: 2019, tổng số dặm đã đi được: 210.000 km, nhiên liệu: dầu diesel | 150.051.017 ₫ |
| Volkswagen Amarok 2.0 | Năm sản xuất: 2013, tổng số dặm đã đi được: 1.100.000 - 2.600.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại khung: xe bán tải | 360.122.442 ₫ - 420.142.849 ₫ |
| Volkswagen ID.3 | Năm sản xuất: 2022, tổng số dặm đã đi được: 19.000 - 54.000 km, nhiên liệu: điện, cấu hình trục: 4x2, loại khung: dòng xe hatchback | 330.112.238 ₫ - 960.326.511 ₫ |
| Volkswagen ID.4 | Năm sản xuất: 2023, tổng số dặm đã đi được: 62.000 - 130.000 km, nhiên liệu: điện, loại khung: dòng xe crossover | 570.193.866 ₫ - 660.224.476 ₫ |
| Volkswagen Touran 1.6 | Năm sản xuất: 2006, tổng số dặm đã đi được: 200.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2, loại khung: xe minivan/dòng xe crossover | 360.122.442 ₫ - 450.153.052 ₫ |








