Ô tô Audi RS5

PDF
Ô tô Audi RS5 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 1 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 2 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 3 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 4 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 5 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 6 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 7 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 8 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 9 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 10 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 11 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 12 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 13 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 14 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 15 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 16 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 17 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 18 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 19 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 20 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 21 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 22 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 23 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 24 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 25 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 26 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 27 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 28 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 29 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 30 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 31 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 32 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 33 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 34 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 35 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 36 - Autoline
Ô tô Audi RS5 | Hình ảnh 37 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
1/37
PDF
1.684.000.000 ₫
54.450 €
≈ 64.040 US$
Thông báo cho tôi khi giá thay đổi
Liên hệ với người bán
Thương hiệu: Audi
Mẫu: RS5
Loại: liftback
Đăng ký đầu tiên: 2023-02
Tổng số dặm đã đi được: 28.433 km
Số lượng ghế: 5
Khối lượng tịnh: 1.817 kg
Địa điểm: Đức Sangerhausen6915 km to "United States/Columbus"
Đặt vào: 20 thg 4, 2026
Autoline ID: KB50507
Mô tả
Loại khung: liftback
Các kích thước tổng thể: 4,783 m × 1,866 m × 1,387 m
Loại truyền động: AWD
Số cửa: 4/5
Động cơ
Nguồn điện: 450 HP (331 kW)
Nhiên liệu: xăng
Thể tích: 2.894 cm³
Euro: Euro 6
Hộp số
Loại: số tự động
Số lượng bánh răng: 8
Trục
Cấu hình trục: 4x4
Phanh
ABS
EBS
Cabin và tiện nghi
Máy tính hành trình
Điều khiển hành trình (tempomat)
Gương chỉnh điện
Bộ sưởi gương
Các tuỳ chọn bổ sung
Điều hoà không khí: hệ thống điều hòa không khí
Cửa sổ điện
Lái trợ lực: thủy lực
Bánh xe dự phòng
Bộ sưởi ghế
Đa phương tiện
GPS
Radio: MP-3, CD-changer
Tính năng an toàn
Túi khí
Hệ thống báo động
Khóa trung tâm
Thiết bị cố định
Thiết bị hạn chế tốc độ
Isofix
ESP
Thiết bị bổ sung
ASR
Tình trạng
Tình trạng: đã qua sử dụng
Thêm chi tiết
VIN: WUAZZZF51PA900689
Màu sắc: đen
Các dịch vụ khác

Thêm chi tiết — Ô tô Audi RS5

Ambiente-Lichtpaket plus
3-Zonen-Komfortklimaautomatik
Außenspiegel elektrisch einstell-, beheiz- und anklappbar, beidseitig automatisch abblendend, mit Memoryfunkt.
Kindersicherheits-Paket
Kindersitzbefestigung ISOFIX und Top Tether für die Fondsitze
Komfortschlüssel mit Safelock
Lederausstattung Feinnappa mit Wabensteppung
Lendenwirbelstütze, pneumatisch einstellbar mit Massagefunktion für die Vordersitze
Komfortmittelarmlehne vorn
Sitzheizung vorn
Sportsitze plus vorn
Sportkontur-Lederlenkrad, 3-Speichen, unten abgeflacht mit Multifunktion plus
Vordersitze elektrisch einstellbar mit Memory-Funktion für den Fahrersitz
Bang & Olufsen Premium Soundsystem mit 3D Klang
Audi phone box
Audi connect Navigation & Infotainment
Digitaler Radioempfang
LTE-Unterstützung für Audi phone box
MMI Navigation plus mit MMI touch
Smartphone-Interface
Audi connect Notruf & Service mit Audi connect Remote & Control
Audi adaptive cruise control
Audi drive select
Airbags vorn, Beifahrerairbag deaktivierbar
Audi pre sense city
Diebstahlwarnanlage
Innenspiegel automatisch abblendend, rahmenlos
Halteassistent
Kamerabasierte Verkehrszeichenerkennung
Mit Multifunktionskamera
Parkassistent mit Einparkhilfe plus
quattro mit Sportdifferenzial
tiptronic
Start-Stop-System
Spurverlassenswarnung
Spurwechselwarnung
Seitenairbags vorn und Kopfairbagsystem
Umgebungskameras
6 Zyl.Ottomotor 2,9L Aggr. 06M.A
6-Zylinder-Ottomotor 2,9/331 KW Biturbo, FSI homogen Grundmotor ist: TV8
Abgaskonzept, EU6 AP
Akzentflächen schwarz glänzend
Anhebung der Höchstgeschwindigkeit auf 280 km/h
Audi connect Schlüssel
Audi pre sense rear und basic
Audi virtual cockpit plus mit zusätzlichem RS-Layout
Außenspiegel links, asphärisch
Außenspiegel rechts (großes Sichtfeld), konvex
Dachhimmel in Stoff schwarz
Dekoreinlagen Aluminium Race
Dynamiklenkung
Einsatz für bleifreie Betankung
Einstiegs-LED mit RS-Projektion vorn
Embleme
Erhöh.der Serienkraftstofferstbefüllung
Frontscheibe in Wärmeschutz- und Akustikverglasung
Gurtanlegekontrolle
Heckspoiler (Version 3)
Heckblende (ECE)
Gepäckraumklappe elektrisch öffnend und schließend
Kindersicherung, elektrisch betätigt
Kindersitzbefestigung ISOFIX für den Beifahrersitz
Komfortschlüssel mit sensorgesteuerter Gepäckraumentriegelung inklusive Diebstahlwarnanlage
Kraftstoffbehälter mit erhöhtem Füllvolumen (quattro)
Kraftstoffsystem Otto-Direkteinspritzung (FSI)
LED-Heckleuchten mit dynamischer Lichtinszenierung und dynamischem Blinklicht
Matrix LED-Scheinwerfer mit Audi Laserlicht, LED-Heckleuchten und Scheinwerfer-Reinigungsanlage
Matrix LED-Scheinwerfer mit Audi Laserlicht, dynam. Lichtinszenierung und dynamischem Blinklicht
Mythosschwarz Metallic
Optikpaket schwarz
Pedalerie und Fußstütze aus Edelstahl
RS-Designpaket rot
RS-Dynamikpaket
RS-Einstiegsleisten
RS-Keramikbremsanlage mit Bremssätteln in Rot
RS-Sportabgasanlage
RS-Sportfahrwerk plus mit Dynamic Ride Control (DRC)
RS-spezifische Differenzierungsumfänge
Rücksitzanlage, 3-sitzig
Scheiben seitlich und hinten in Wärmeschutzverglasung
Sportback
Scheinwerfer-Reinigungsanlage
Standard-Klimazonen
Standardelektrik
Stoßfänger verstärkt
Türgriffe in Wagenfarbe
USB-Ladeschnittstellen im Fond
Vorbereitung für Functions on Demand
Bordcomputer
Radio
DAB
CD-Player
Soundsystem
Freisprecheinrichtung
Induktions-Ladestation
Phone Box
Bluetooth
USB Anschluss
Android Auto
Apple Car Play
Wi-Fi/WLAN Hotspot
Navigationssystem
Touchscreen
Sprachsteuerung
Connected Service/Vernetztes Fahrzeug
ABS (Antiblockiersystem)
ESP (Elektronisches Stabilitäts-Programm)
Stabilitätskontrolle
ASC (Traktionskontrolle)
ASR (Antriebsschlupfregelung)
Servolenkung
Allrad
Start-/Stopp-Automatik
Lichtsensor
Dynamische Fernlichtregulierung (Dynamic Light Assist)
Regensensor
Innenspiegel automatisch abblendbar
Berganfahrassistent
Notbremsassistent
Spurhalteassistent
Toter Winkel Assistent
Spurwechselassistent
Verkehrszeichenerkennung
Notrufsystem
Bremsassistent (ebs)
Abstandstempomat (ACC)
Geschwindigkeitsbegrenzer
Alarmanlage
Elektrische Wegfahrsperre
Fahrprofilauswahl (Drive Mode Select)
Parklenkassistent
Einparkhilfe hinten
Einparkhilfe vorne
360 Grad Kamera/Area View
Fahrer-/Beifahrer-Airbag
Beifahrer-Airbag ausschaltbar
Seiten-Airbags
Kopf-Airbags
Zentralverriegelung
Keyless Entry
Keyless-Go
Außenspiegel elektrisch verstellbar
Außenspiegel beheizbar
Außenspiegel manuell heranklappbar
Elektrische Fensterheber
Ambiente-Beleuchtung
Lederausstattung
Außentemperaturanzeige
Sitzheizung vorne
Sportsitze
Elektrische Sitzeinstellung
Fahrersitz mit Memory-Funktion
Elektr. Lendenwirbelstützen vorne
Mittelarmlehne
ISOFIX am Beifahrersitz
ISOFIX (Kindersitzvorbereitung)
Multifunktionslenkrad
Lederlenkrad
Schaltwippen am Lenkrad
Klimaautomatik
Heckklappe elektrisch
Heckscheibe beheizbar
Gepäckraumabtrennung
Heckspoiler
Sportfahrwerk
LM-Felgen
MP3-Schnittstelle
Umfeldbeobachtungssystem (Front Assist)
Reifendruckkontrolle
Automatisches Sperrdifferential
LED-Tagfahrlicht
Matrix LED
Scheckheftgepflegt
Nichtraucherfahrzeug
Diebstahlwarnanlage
LED-Rückleuchten


Registration: 2023-02-21
Farbe: Mythosschwarz Metallic
CO2 Emissionen g/km: 200
CO2-Klassem: G
Umweltplakette: GREEN

WLTP | Verbrauchl/100km
Kombiniert | 9.6
Innenstadt | 14.8
Stadtrand | 9.8
Landstraße | 8.2
Autobahn | 8.7
Hiển thị toàn bộ nội dung mô tả
Quan trọng
Chào giá này chỉ mang tính hướng dẫn. Vui lòng yêu cầu thêm thông tin chính xác từ người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
PDF
Các quảng cáo tương tự
1.450.000.000 ₫ 46.880 € ≈ 55.140 US$
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2019
56.861 km
Euro 6
Nguồn điện 450 HP (331 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Đức, Sangerhausen
RM Automobile
4 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
208.700.000 ₫ 6.750 € ≈ 7.939 US$
Liftback
2009
147.000 km
Euro 5
Nguồn điện 180 HP (132 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung liftback
Đức, Bad Bentheim-Gildehaus
Ten velde Auto's
5 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
1.543.000.000 ₫ 49.900 € ≈ 58.690 US$
Dòng xe crossover
2020
139.990 km
Euro 6
Nguồn điện 435 HP (320 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x4 Ngừng không khí/không khí Loại khung dòng xe crossover
Đức, Datteln
Liên hệ với người bán
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
ô tô Audi
Khi nhấp vào đây, bạn đồng ý với chính sách quyền riêng tưthoả thuận người dùng của chúng tôi.
1.608.000.000 ₫ 52.010 € ≈ 61.170 US$
Xe minivan
2024
28.642 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe minivan
Đức, Sangerhausen
RM Automobile
4 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
2.907.000.000 ₫ 94.000 € ≈ 110.600 US$
Liftback
1975
82.060 km
Nguồn điện 320 HP (235 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung liftback
Đức, Bovenden
Gassmann GmbH
13 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
674.200.000 ₫ 21.800 € ≈ 25.640 US$
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2023
40.000 km
Euro 6
Nguồn điện 265 HP (195 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Đức, Bad Bentheim
Oude Mulders Autos GmbH
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
586.000.000 ₫ 18.950 € ≈ 22.290 US$
Dòng xe crossover
2020
79.270 km
Euro 6
Nguồn điện 190 HP (140 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung dòng xe crossover
Đức, Oberhausen
Mando Truck's e.K.
Liên hệ với người bán
1.988.000.000 ₫ 64.280 € ≈ 75.600 US$
Xe minivan
2025
29.300 km
Euro 6
Nguồn điện 237 HP (174 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe minivan
Đức, Sangerhausen
RM Automobile
4 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
488.600.000 ₫ 15.800 € ≈ 18.580 US$
SUV
2022
43.000 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x4 Loại khung SUV
Đức, Bad Bentheim
Oude Mulders Autos GmbH
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá Đấu giá
Ô tô
2025
9.874 km
Đức, Dormagen
Liên hệ với người bán
1.442.000.000 ₫ 46.630 € ≈ 54.850 US$
Xe minivan
2021
70.000 km
Euro 6
Nguồn điện 237 HP (174 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe minivan
Đức, Sangerhausen
RM Automobile
4 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
766.900.000 ₫ 24.800 € ≈ 29.170 US$
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2021
12.427 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Đức, Euskirchen (Dom-Esch)
Liên hệ với người bán
757.700.000 ₫ 24.500 € ≈ 28.820 US$
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2024
45.000 km
Euro 6
Nguồn điện 163 HP (120 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Đức, Bad Bentheim
Oude Mulders Autos GmbH
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
1.271.000.000 ₫ 41.090 € ≈ 48.330 US$
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2024
6.518 km
Euro 6
Nguồn điện 344 HP (253 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x4 Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Đức, Leipzig
Victoria PKW/LKW GmbH
6 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
1.616.000.000 ₫ 52.240 € ≈ 61.450 US$
Xe minivan
2025
39 km
Euro 6
Nguồn điện 204 HP (150 kW) Nhiên liệu điện Loại khung xe minivan
Đức, Sangerhausen
RM Automobile
4 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
525.900.000 ₫ 20.000 US$ ≈ 17.000 €
Liftback
2011
70.000 km
Nguồn điện 211 HP (155 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung liftback
Argentina, Buenos Aires
RENTARED SRL
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
1.825.000.000 ₫ 59.000 € ≈ 69.400 US$
Xe hơi hai chỗ
2000
71.800 km
Nguồn điện 389 HP (286 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe hơi hai chỗ
Đức, Bovenden
Gassmann GmbH
13 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
ô tô Audi Q8
1
đấu giá Đấu giá
Ô tô
2025
184 km
Đức, Dormagen
Liên hệ với người bán
1.144.000.000 ₫ 37.000 € ≈ 43.520 US$
Dòng xe sedan
2021
169.000 km
Euro 6
Nguồn điện 462 HP (340 kW) Nhiên liệu dầu diesel Ngừng không khí/không khí Loại khung dòng xe sedan
Đức, Datteln
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe bán tải
2022
20.000 km
Euro 6
Nguồn điện 401 HP (295 kW) Nhiên liệu gas Cấu hình trục 4x4 Loại khung xe bán tải
Đức, Eltmann
KLARMANN-LEMBACH GmbH
5 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán