Ô tô Škoda Fabia, 1.0 TSI Ambition +

Škoda Fabia, 1.0 TSI Ambition +
328.000.000 ₫
Liên hệ với người bán
Gọi lại cho tôi
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 1 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 2 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 3 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 4 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 5 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 6 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 7 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 8 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 9 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 10 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 11 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 12 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 13 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 14 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 15 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 16 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 17 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 18 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 19 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 20 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 21 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 22 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 23 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 24 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 25 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 26 - Autoline
Ô tô Škoda Fabia,  1.0 TSI Ambition + | Hình ảnh 27 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
Yêu cầu thêm ảnh
1/27
328.000.000 ₫
Giá ròng
271.100 CZK
≈ 11.110 €
Thông báo cho tôi khi giá thay đổi
Thương hiệu: Škoda
Năm sản xuất: 2023-04
Tổng số dặm đã đi được: 36.131 km
Địa điểm: Séc Vrchlabí
Đặt vào: nhiều hơn 1 tháng
Autoline ID: JW52040
Mô tả
Loại khung: dòng xe hatchback
Loại truyền động: Dẫn động cầu trước
Số cửa: 4/5
Động cơ
Nguồn điện: 95.17 HP (69.95 kW)
Nhiên liệu: xăng
Thể tích: 999 cm³
Euro: Euro 6
Hộp số
Loại: số sàn
Phanh
ABS
Cabin và tiện nghi
Điều khiển hành trình (tempomat)
Vô lăng đa chức năng
Gương chỉnh điện
Bộ sưởi gương
Các tuỳ chọn bổ sung
Điều hoà không khí
Cửa sổ điện
Lái trợ lực: thủy lực
Tính năng an toàn
Túi khí
Hệ thống giám sát người lái
Hệ thống cảnh báo chệch làn đường
Khóa trung tâm
Thiết bị cố định
ESP
Thiết bị bổ sung
ASR
Tình trạng
Tình trạng: đã qua sử dụng
Tình trạng kỹ thuật: sổ tay dịch vụ
Số chủ sở hữu trước đó: 1 - người bán là chủ sở hữu thứ 1
Kiểm tra kỹ thuật có hiệu lực đến: 2027-04
Thêm chi tiết
VIN: TMBEP6PJ4P4065049
Màu sắc: trắng

Thêm chi tiết — Ô tô Škoda Fabia, 1.0 TSI Ambition +

Další výbava: Čelní asistent včetně systému nouzového brzdění bez automatického udržování rychlosti, Tažné zařízení (odnímatelné), Paket pro špatné cesty, SMART LINK, Tempomat s omezovačem rychlosti, E-Call+. Pozn.: Financujte se společností ŠkoFIN svůj vůz CHYTŘE a získejte zdarma 3 servisní prohlídky a záruku k vozu. Možnost uzavření úvěrové smlouvy s atraktivním úrokem. Výkupní bonus 10.000,- Kč.

Možnost sjednání prodloužené záruky až na 3 roky od společnosti DEFEND. Číslo vozidla:
V provozu od: 4/2023
Karosérie: Hatchback
Klimatizace: Manuální
Počet airbagů: 6
Úpravy ZTP: Ne
1. majitel: Ano
Serv. knížka: Ano
Země původu: Česká republika
STK: 4/2027
Karoserie: Hatchback
Sledování jízdního pruhu
Sledování únavy řidiče
Zaslepení zámků
Deaktivace airbagu spolujezdce
Multifunkční volant
Nastavitelný volant
Senzor stěračů
Venkovní teploměr
Vyhřívané trysky ostřikovačů skla
Yêu cầu thêm thông tin
Quan trọng
Mô tả do người bán cung cấp. Vui lòng xác minh mọi thông tin trực tiếp với người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
Các quảng cáo tương tự
368.000.000 ₫ 304.100 CZK ≈ 12.470 €
Dòng xe hatchback
2023
64.290 km
Euro 6
Nguồn điện 110 HP (81 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
368.000.000 ₫ 304.100 CZK ≈ 12.470 €
Dòng xe hatchback
2023
29.101 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
398.000.000 ₫ 328.900 CZK ≈ 13.480 €
Dòng xe hatchback
2023
38.365 km
Euro 6
Nguồn điện 110 HP (81 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
386.000.000 ₫ 319.000 CZK ≈ 13.080 €
Dòng xe hatchback
2023
80.466 km
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
316.000.000 ₫ 261.200 CZK ≈ 10.700 €
Dòng xe hatchback
2021
44.308 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
288.000.000 ₫ 238.000 CZK ≈ 9.756 €
Dòng xe hatchback
2022
17.868 km
Euro 6
Nguồn điện 65.26 HP (47.97 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
318.000.000 ₫ 262.800 CZK ≈ 10.770 €
Dòng xe hatchback
2021
35.310 km
Euro 6
Nguồn điện 80.22 HP (58.96 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
418.000.000 ₫ 345.500 CZK ≈ 14.160 €
Dòng xe hatchback
2024
14.985 km
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
408.000.000 ₫ 337.200 CZK ≈ 13.820 €
Dòng xe hatchback
2024
19.978 km
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
288.000.000 ₫ 238.000 CZK ≈ 9.756 €
Dòng xe hatchback
2021
74.072 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
418.000.000 ₫ 345.500 CZK ≈ 14.160 €
Dòng xe hatchback
2025
21.711 km
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
284.000.000 ₫ 234.700 CZK ≈ 9.620 €
Dòng xe hatchback
2021
177.433 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
448.000.000 ₫ 370.200 CZK ≈ 15.180 €
Dòng xe hatchback
2024
19.758 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
438.000.000 ₫ 362.000 CZK ≈ 14.840 €
Dòng xe hatchback
2025
19.934 km
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
458.000.000 ₫ 378.500 CZK ≈ 15.510 €
Dòng xe hatchback
2024
25.712 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
398.000.000 ₫ 328.900 CZK ≈ 13.480 €
Dòng xe hatchback
2025
23.118 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
498.000.000 ₫ 411.600 CZK ≈ 16.870 €
Dòng xe hatchback
2024
22.066 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
218.000.000 ₫ 180.200 CZK ≈ 7.385 €
Dòng xe hatchback
2022
105.589 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
418.000.000 ₫ 345.500 CZK ≈ 14.160 €
Dòng xe hatchback
2022
117.530 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
338.000.000 ₫ 279.300 CZK ≈ 11.450 €
Dòng xe crossover
2023
43.211 km
Euro 6
Nguồn điện 89.73 HP (65.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán