Ô tô Volkswagen Golf Variant, 1.5 TSI DSG Comfortline

Volkswagen Golf Variant, 1.5 TSI DSG Comfortline
274.300.000 ₫
Liên hệ với người bán
Gọi lại cho tôi
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 1 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 2 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 3 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 4 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 5 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 6 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 7 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 8 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 9 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 10 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 11 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 12 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 13 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 14 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 15 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 16 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 17 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 18 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 19 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 20 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 21 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 22 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 23 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 24 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 25 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 26 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 27 - Autoline
Ô tô Volkswagen Golf Variant,  1.5 TSI DSG Comfortline | Hình ảnh 28 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
Yêu cầu thêm ảnh
1/28
274.300.000 ₫
Giá ròng
229.800 CZK
≈ 9.444 €
Thông báo cho tôi khi giá thay đổi
Thương hiệu: Volkswagen
Năm sản xuất: 2018-11
Tổng số dặm đã đi được: 151.716 km
Địa điểm: Séc Vrchlabí
Đặt vào: 15 thg 10, 2026
Autoline ID: JY52844
Mô tả
Loại khung: xe có ngăn riêng xếp hành lý
Loại truyền động: Dẫn động cầu trước
Số cửa: 4/5
Động cơ
Nguồn điện: 131 HP (96 kW)
Nhiên liệu: xăng
Thể tích: 1.498 cm³
Euro: Euro 6
Hộp số
Loại: số tự động
Phanh
ABS
Cabin và tiện nghi
Điều khiển hành trình (tempomat)
Vô lăng đa chức năng
Gương chỉnh điện
Bộ sưởi gương
Các tuỳ chọn bổ sung
Cửa sổ điện
Điều chỉnh vô lăng
Lái trợ lực: thủy lực
Tính năng an toàn
Khóa trung tâm
Thiết bị cố định
ESP
Thiết bị bổ sung
ASR
Tình trạng
Tình trạng: đã qua sử dụng
Kiểm tra kỹ thuật có hiệu lực đến: 2026-11
Thêm chi tiết
VIN: WVWZZZAUZKP528757
Màu sắc: xám, ánh kim

Thêm chi tiết — Ô tô Volkswagen Golf Variant, 1.5 TSI DSG Comfortline

Další výbava: Čelní asistent včetně systému nouzového brzdění pro automatické udržování rychlosti high. Pozn.: Financujte se společností ŠkoFIN svůj vůz CHYTŘE a získejte zdarma 3 servisní prohlídky a záruku k vozu. Možnost uzavření úvěrové smlouvy s atraktivním úrokem.

Možnost sjednání prodloužené záruky od společnosti DEFEND až na 36 měsíců. Číslo vozidla: 528728.
V provozu od: 11/2018
Karosérie: Kombi
Počet airbagů: 6
Úpravy ZTP: Ne
1. majitel: Ne
Serv. knížka: Ne
Země původu: Česká republika
Karoserie: Kombi
Asistent rozjezdu do kopce
Nastavitelný volant
Senzor stěračů
Venkovní teploměr
Yêu cầu thêm thông tin
Quan trọng
Mô tả do người bán cung cấp. Vui lòng xác minh mọi thông tin trực tiếp với người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
Các quảng cáo tương tự
343.900.000 ₫ 288.000 CZK ≈ 11.840 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2018
170.828 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
294.100.000 ₫ 246.300 CZK ≈ 10.120 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2021
223.201 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
391.600.000 ₫ 328.000 CZK ≈ 13.480 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2018
151.181 km
Euro 6
Nguồn điện 190 HP (140 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x4 Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
462.800.000 ₫ 387.600 CZK ≈ 15.930 €
Dòng xe crossover
2018
111.658 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
443.100.000 ₫ 371.100 CZK ≈ 15.250 €
Liftback
2019
105.641 km
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung liftback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
343.400.000 ₫ 287.600 CZK ≈ 11.820 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2020
182.536 km
Euro 6
Nguồn điện 184 HP (135 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x4 Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
363.100.000 ₫ 304.100 CZK ≈ 12.500 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2020
252.850 km
Euro 6
Nguồn điện 190 HP (140 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x4 Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
334.500.000 ₫ 280.200 CZK ≈ 11.520 €
Dòng xe hatchback
2021
70.982 km
Euro 6
Nguồn điện 110 HP (81 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
491.400.000 ₫ 411.600 CZK ≈ 16.920 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2020
91.000 km
Nguồn điện 190 HP (140 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x4 Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
262.500.000 ₫ 219.800 CZK ≈ 9.036 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2018
202.426 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
313.800.000 ₫ 262.800 CZK ≈ 10.800 €
Liftback
2018
134.061 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung liftback
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
482.900.000 ₫ 16.630 € ≈ 18.640 US$
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2018
180.231 km
Euro 6
Nguồn điện 190 HP (140 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Ostrovačice u Brna
Pro Resale Trucks, s.r.o.
Liên hệ với người bán
560.500.000 ₫ 469.400 CZK ≈ 19.290 €
Dòng xe crossover
2021
97.799 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x4 Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
442.100.000 ₫ 370.200 CZK ≈ 15.220 €
Dòng xe sedan
2019
32.000 km
Euro 6
Nguồn điện 136 HP (100 kW) Nhiên liệu điện Loại khung dòng xe sedan
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
339.400.000 ₫ 284.300 CZK ≈ 11.690 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
193.310 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
353.300.000 ₫ 295.900 CZK ≈ 12.160 €
Xe minivan
2022
155.233 km
Euro 6
Nguồn điện 102 HP (75 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe minivan
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
392.700.000 ₫ 328.900 CZK ≈ 13.520 €
Dòng xe crossover
2022
66.034 km
Euro 6
Nguồn điện 110 HP (81 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
451.300.000 ₫ 378.000 CZK ≈ 15.540 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
64.201 km
Euro 6
Nguồn điện 110 HP (81 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
429.200.000 ₫ 359.500 CZK ≈ 14.780 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
51.124 km
Euro 6
Nguồn điện 131 HP (96 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
331.900.000 ₫ 278.000 CZK ≈ 11.430 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2019
139.573 km
Euro 6
Nguồn điện 131 HP (96 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán