Ô tô Škoda Scala với hộp số tự động

Kết quả tìm kiếm: 26 quảng cáo
Hiển thị

26 quảng cáo: Ô tô Škoda Scala

Lọc
Sắp xếp: Đặt vào
Đặt vào Từ giá cao nhất Từ giá thấp nhất Năm sản xuất - từ mới nhất Năm sản xuất - từ cũ nhất Tổng số dặm đã đi được ⬊ Tổng số dặm đã đi được ⬈
390.300.000 ₫ 328.900 CZK ≈ 13.520 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2023
103.183 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2 Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
400.100.000 ₫ 337.200 CZK ≈ 13.860 €
Dòng xe hatchback
2022
117.530 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
Khi nhấp vào đây, bạn đồng ý với chính sách quyền riêng tư và thoả thuận người dùng của chúng tôi.
517.700.000 ₫ 436.400 CZK ≈ 17.930 €
Dòng xe hatchback
2025
9.900 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
449.100.000 ₫ 378.500 CZK ≈ 15.550 €
Dòng xe hatchback
2024
8.320 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
449.100.000 ₫ 378.500 CZK ≈ 15.550 €
Dòng xe hatchback
2024
3.793 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2 Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
419.700.000 ₫ 353.700 CZK ≈ 14.530 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
36.561 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
517.700.000 ₫ 436.400 CZK ≈ 17.930 €
Dòng xe hatchback
2025
27.617 km
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
557.900.000 ₫ 470.200 CZK ≈ 19.320 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
9.900 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2 Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
449.100.000 ₫ 378.500 CZK ≈ 15.550 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2024
28.367 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
391.200.000 ₫ 329.800 CZK ≈ 13.550 €
Dòng xe hatchback
2023
83.987 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
543.400.000 ₫ 458.000 CZK ≈ 18.820 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2023
85.437 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
341.200.000 ₫ 287.600 CZK ≈ 11.820 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2023
67.203 km
Euro 6
Nguồn điện 110 HP (81 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2 Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
ô tô Škoda Scala,  Monte Carlo 1.5 TSI 110 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Monte Carlo 1.5 TSI 110 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Monte Carlo 1.5 TSI 110 kW DSG mới
3
655.500.000 ₫ 552.500 CZK ≈ 22.700 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng mới
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
ô tô Škoda Scala,  Monte Carlo 1.5 TSI 110 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Monte Carlo 1.5 TSI 110 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Monte Carlo 1.5 TSI 110 kW DSG mới
3
655.500.000 ₫ 552.500 CZK ≈ 22.700 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng mới
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
ô tô Škoda Scala,  Dynamic 1.0 TSI 85 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Dynamic 1.0 TSI 85 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Dynamic 1.0 TSI 85 kW DSG mới
3
553.100.000 ₫ 466.200 CZK ≈ 19.160 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng mới
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
506.000.000 ₫ 426.500 CZK ≈ 17.530 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng mới
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
ô tô Škoda Scala,  Monte Carlo 1.0 TSI 85 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Monte Carlo 1.0 TSI 85 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Monte Carlo 1.0 TSI 85 kW DSG mới
3
601.400.000 ₫ 506.900 CZK ≈ 20.830 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng mới
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
ô tô Škoda Scala,  Monte Carlo 1.0 TSI 85 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Monte Carlo 1.0 TSI 85 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Monte Carlo 1.0 TSI 85 kW DSG mới
3
601.400.000 ₫ 506.900 CZK ≈ 20.830 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng mới
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
ô tô Škoda Scala,  Dynamic 1.0 TSI 85 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Dynamic 1.0 TSI 85 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Dynamic 1.0 TSI 85 kW DSG mới
3
553.100.000 ₫ 466.200 CZK ≈ 19.160 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng mới
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
ô tô Škoda Scala,  Top Selection 1.0 TSI 85 kW DS mới ô tô Škoda Scala,  Top Selection 1.0 TSI 85 kW DS mới ô tô Škoda Scala,  Top Selection 1.0 TSI 85 kW DS mới
3
553.400.000 ₫ 466.400 CZK ≈ 19.170 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng mới
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
ô tô Škoda Scala,  Top Selection 1.5 TSI 110 kW D mới ô tô Škoda Scala,  Top Selection 1.5 TSI 110 kW D mới ô tô Škoda Scala,  Top Selection 1.5 TSI 110 kW D mới
3
601.400.000 ₫ 506.900 CZK ≈ 20.830 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng mới
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
ô tô Škoda Scala mới ô tô Škoda Scala mới ô tô Škoda Scala mới
3
606.100.000 ₫ 510.800 CZK ≈ 20.990 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng mới
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2 Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
ô tô Škoda Scala,  Dynamic 1.0 TSI 85 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Dynamic 1.0 TSI 85 kW DSG mới ô tô Škoda Scala,  Dynamic 1.0 TSI 85 kW DSG mới
3
533.800.000 ₫ 449.900 CZK ≈ 18.490 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2026
Tình trạng mới
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
đấu giá 453.600.000 ₫ 172.800 SEK ≈ 15.710 €
Dòng xe hatchback
2020
51.770 km
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Thụy Điển, Åkersberga
Kvdbil
Liên hệ với người bán
490.800.000 ₫ 17.000 € ≈ 18.920 US$
Dòng xe hatchback
2022
160.000 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Slovakia, Viničné
AUTOBAZÁR ABC - CAMBELOVÁ, s.r.o.
Liên hệ với người bán
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
ô tô Škoda - Scala Loại hộp số: số tự động
Khi nhấp vào đây, bạn đồng ý với chính sách quyền riêng tư và thoả thuận người dùng của chúng tôi.
Kết quả tìm kiếm: 26 quảng cáo
Hiển thị

Giá cho ô tô Škoda Scala

Škoda Scala Năm: 2023, tổng số dặm đã đi được: 67.203 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 110 HP (81 kW), nhiên liệu: xăng 11.820 €
Škoda Scala, 1.0 TSI DSG Năm: 2025, tổng số dặm đã đi được: 27.617 km, nguồn điện: 116 HP (85 kW), nhiên liệu: xăng, loại khung: dòng xe hatchback 17.930 €
Škoda Scala, 1.5 TSI DSG Năm: 2022, tổng số dặm đã đi được: 117.530 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng 13.860 €
Škoda Scala, 1.5 TSI DSG Ambition Năm: 2022, tổng số dặm đã đi được: 36.561 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng 14.530 €
Škoda Scala, 1.5 TSI DSG Style+ Năm: 2023, tổng số dặm đã đi được: 83.987 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng 13.550 €
Škoda Scala Năm: 2026, tổng số dặm đã đi được: 9.900 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 116 HP (85 kW), nhiên liệu: xăng 19.320 €
Škoda Scala Năm: 2024, tổng số dặm đã đi được: 3.793 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 116 HP (85 kW), nhiên liệu: xăng 15.550 €
Škoda Scala Năm: 2023, tổng số dặm đã đi được: 103.183 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng 13.520 €
Škoda Scala Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng, cấu hình trục: 4x2 20.990 €
Škoda Scala, 1.0 TSI DSG Selection Năm: 2024, tổng số dặm đã đi được: 8.320 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 116 HP (85 kW), nhiên liệu: xăng 15.550 €

Thông số chính của Škoda Scala:

Dữ liệu thu thập được dựa trên cơ sở dữ liệu quảng cáo tại Autoline
Nguồn động cơ
110,1 HP - 149,6 HP
Nhiên liệu
Cấu hình trục
4x2