Ô tô SEAT Arona, 1.5 TSI DSG FR

SEAT Arona, 1.5 TSI DSG FR
498.500.000 ₫
Liên hệ với người bán
Gọi lại cho tôi
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 1 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 2 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 3 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 4 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 5 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 6 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 7 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 8 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 9 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 10 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 11 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 12 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 13 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 14 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 15 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 16 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 17 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 18 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 19 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 20 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 21 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 22 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 23 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 24 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 25 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 26 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 27 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 28 - Autoline
Ô tô SEAT Arona,  1.5 TSI DSG FR | Hình ảnh 29 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
Yêu cầu thêm ảnh
1/29
498.500.000 ₫
Giá ròng
411.600 CZK
≈ 16.870 €
Thông báo cho tôi khi giá thay đổi
Thương hiệu: SEAT
Năm sản xuất: 2022
Tổng số dặm đã đi được: 20.859 km
Địa điểm: Séc Vrchlabí
Đặt vào: nhiều hơn 1 tháng
Autoline ID: RJ51855
Mô tả
Loại khung: dòng xe crossover
Loại truyền động: Dẫn động cầu trước
Số cửa: 4/5
Động cơ
Nguồn điện: 150 HP (110 kW)
Nhiên liệu: xăng
Thể tích: 1.498 cm³
Euro: Euro 6
Hộp số
Loại: số tự động
Phanh
ABS
Cabin và tiện nghi
Điều khiển hành trình (tempomat)
Hệ thống vào cửa không cần chìa khóa
Vô lăng đa chức năng
Gương chỉnh điện
Bộ sưởi gương
Các tuỳ chọn bổ sung
Cửa sổ điện
Điều chỉnh vô lăng
Lái trợ lực: thủy lực
Tính năng an toàn
Túi khí
Khóa trung tâm
Thiết bị cố định
ESP
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến dừng đỗ
Camera trước
Thiết bị bổ sung
ASR
Tình trạng
Tình trạng: đã qua sử dụng
Số chủ sở hữu trước đó: 1 - người bán là chủ sở hữu thứ 1
Thêm chi tiết
VIN: VSSZZZKJ2PR067470
Màu sắc: đỏ

Thêm chi tiết — Ô tô SEAT Arona, 1.5 TSI DSG FR

Další výbava: Čelní asistent včetně systému nouzového brzdění bez automatického udržování rychlosti, Mirror Link plus Wireless \"App\" plus Rear Seat Entertainment (příprava), Pan European eCall. Pozn.: Prodloužená tovární záruka 5 let / 100000 km.

Financujte se společností ŠkoFIN svůj vůz CHYTŘE a získejte zdarma 3 servisní prohlídky a záruku k vozu. Možnost uzavření úvěrové smlouvy s atraktivním úrokem. Výkupní bonus 10.000,-Kč. Číslo vozidla: 528205.
V provozu od: 6/2023
Karosérie: CUV
Počet airbagů: 6
Úpravy ZTP: Ne
1. majitel: Ano
Serv. knížka: Ano
Země původu: Česká republika
STK: 6/2027
Karoserie: CUV
Sledování jízdního pruhu
Sledování únavy řidiče
Asistent rozjezdu do kopce
Parkovací asistent
Zaslepení zámků
Bezklíčkové ovládání
Deaktivace airbagu spolujezdce
Multifunkční volant
Nastavitelný volant
Senzor stěračů
Venkovní teploměr
Yêu cầu thêm thông tin
Quan trọng
Mô tả do người bán cung cấp. Vui lòng xác minh mọi thông tin trực tiếp với người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
Các quảng cáo tương tự
498.500.000 ₫ 411.600 CZK ≈ 16.870 €
Dòng xe crossover
2022
196.536 km
Euro 6
Nguồn điện 200 HP (147 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x4 Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
458.400.000 ₫ 378.500 CZK ≈ 15.510 €
Dòng xe crossover
2024
25.074 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
358.400.000 ₫ 295.900 CZK ≈ 12.130 €
Dòng xe crossover
2022
46.125 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
344.300.000 ₫ 284.300 CZK ≈ 11.650 €
Dòng xe crossover
2022
53.967 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
418.400.000 ₫ 345.500 CZK ≈ 14.160 €
Dòng xe crossover
2024
21.392 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
548.500.000 ₫ 452.900 CZK ≈ 18.560 €
Dòng xe crossover
2023
63.641 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
448.400.000 ₫ 370.200 CZK ≈ 15.170 €
Dòng xe crossover
2022
43.368 km
Euro 6
Nguồn điện 110 HP (81 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
478.500.000 ₫ 395.000 CZK ≈ 16.190 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
43.492 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
368.400.000 ₫ 304.100 CZK ≈ 12.460 €
Dòng xe crossover
2024
25.444 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
428.400.000 ₫ 353.700 CZK ≈ 14.500 €
Dòng xe crossover
2022
43.539 km
Euro 6
Nguồn điện 131 HP (96 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
538.500.000 ₫ 444.600 CZK ≈ 18.220 €
Dòng xe crossover
2022
51.481 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
418.400.000 ₫ 345.500 CZK ≈ 14.160 €
Dòng xe crossover
2022
59.942 km
Euro 6
Nguồn điện 131 HP (96 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
368.400.000 ₫ 304.100 CZK ≈ 12.460 €
Dòng xe crossover
2024
25.176 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
587.500.000 ₫ 485.000 CZK ≈ 19.880 €
Dòng xe crossover
2026
9.000 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2 Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
548.500.000 ₫ 452.900 CZK ≈ 18.560 €
Dòng xe crossover
2022
52.072 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
399.400.000 ₫ 329.800 CZK ≈ 13.510 €
Dòng xe crossover
2022
38.918 km
Euro 6
Nguồn điện 131 HP (96 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2 Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
498.500.000 ₫ 411.600 CZK ≈ 16.870 €
Dòng xe crossover
2023
47.059 km
Euro 6
Nguồn điện 110 HP (81 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
598.600.000 ₫ 494.200 CZK ≈ 20.260 €
Dòng xe crossover
2019
92.443 km
Euro 6
Nguồn điện 190 HP (140 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x4 Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
474.900.000 ₫ 392.100 CZK ≈ 16.070 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng mới
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán
580.500.000 ₫ 479.300 CZK ≈ 19.640 €
Dòng xe crossover
2025
3.006 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
Liên hệ với người bán