Ô tô Cupra Formentor
54 quảng cáo: Ô tô Cupra Formentor
Lọc
Sắp xếp:
Đặt vào
Đặt vào
Từ giá cao nhất
Từ giá thấp nhất
Năm sản xuất - từ mới nhất
Năm sản xuất - từ cũ nhất
Tổng số dặm đã đi được ⬊
Tổng số dặm đã đi được ⬈
489.700.000 ₫
411.600 CZK
≈ 16.910 €
Dòng xe crossover
2023
80.825 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
538.900.000 ₫
452.900 CZK
≈ 18.600 €
Dòng xe crossover
2024
35.435 km
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
556.600.000 ₫
467.800 CZK
≈ 19.220 €
Dòng xe crossover
2024
37.586 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
547.800.000 ₫
460.300 CZK
≈ 18.910 €
Dòng xe crossover
2023
30.999 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
519.200.000 ₫
436.400 CZK
≈ 17.930 €
Dòng xe crossover
2023
63.309 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
547.800.000 ₫
460.300 CZK
≈ 18.910 €
Dòng xe crossover
2024
29.458 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x2
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
829.600.000 ₫
697.200 CZK
≈ 28.640 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
1.662.000.000 ₫
1.397.000 CZK
≈ 57.380 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng
mới
Euro 6
Nguồn điện
390 HP (287 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x4
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
748.200.000 ₫
628.800 CZK
≈ 25.830 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
698.500.000 ₫
587.000 CZK
≈ 24.110 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
151 HP (111 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
1.035.000.000 ₫
869.900 CZK
≈ 35.740 €
Dòng xe crossover
2024
9.000 km
Euro 6
Nguồn điện
190 HP (140 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x4
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
538.900.000 ₫
452.900 CZK
≈ 18.600 €
Dòng xe crossover
2023
16.957 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
1.209.000.000 ₫
1.016.000 CZK
≈ 41.720 €
Dòng xe crossover
2026
9.900 km
Euro 6
Nguồn điện
333 HP (245 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x4
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
1.613.000.000 ₫
1.355.000 CZK
≈ 55.680 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng
mới
Euro 6
Nguồn điện
390 HP (287 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x4
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
829.600.000 ₫
697.200 CZK
≈ 28.640 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
1.650.000.000 ₫
1.387.000 CZK
≈ 56.970 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng
mới
Euro 6
Nguồn điện
390 HP (287 kW)
Nhiên liệu
xăng
Cấu hình trục
4x4
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
558.600.000 ₫
469.400 CZK
≈ 19.280 €
Dòng xe crossover
2024
29.342 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
829.600.000 ₫
697.200 CZK
≈ 28.640 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
558.600.000 ₫
469.400 CZK
≈ 19.280 €
Dòng xe crossover
2023
27.653 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
489.700.000 ₫
411.600 CZK
≈ 16.910 €
Dòng xe crossover
2024
77.151 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
779.900.000 ₫
655.500 CZK
≈ 26.930 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
151 HP (111 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
829.600.000 ₫
697.200 CZK
≈ 28.640 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
548.700.000 ₫
461.200 CZK
≈ 18.940 €
Dòng xe crossover
2024
39.500 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
548.700.000 ₫
461.200 CZK
≈ 18.940 €
Dòng xe crossover
2024
32.611 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
809.700.000 ₫
680.500 CZK
≈ 27.950 €
Dòng xe crossover
2026
Tình trạng
mới
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
xăng
Loại khung
dòng xe crossover
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
Kết quả tìm kiếm:
54 quảng cáo
Hiển thị
Giá cho ô tô Cupra Formentor
| Cupra Formentor | Năm: 2024, tổng số dặm đã đi được: 29.458 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng | 18.910 € |
| Cupra Formentor, 1.5 TSI | Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng, loại khung: dòng xe crossover | 25.830 € |
| Cupra Formentor, 1.5 TSI DSG | Năm: 2024, tổng số dặm đã đi được: 77.151 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng | 16.910 € |
| Cupra Formentor, 1.5 eTSI 150k DSG | Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng, loại khung: dòng xe crossover | 28.640 € |
| Cupra Formentor, 1.5 eTSI DSG | Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng, loại khung: dòng xe crossover | 27.950 € |
| Cupra Formentor, CUPRA 1.5 TSI | Năm: 2026, tình trạng: mới, nguồn điện: 151 HP (111 kW), nhiên liệu: xăng, loại khung: dòng xe crossover | 24.110 € |
| Cupra Formentor | Năm: 2026, tình trạng: mới, Euro: Euro 6, nguồn điện: 390 HP (287 kW), nhiên liệu: xăng | 56.970 € |
| Cupra Formentor, 1.5 TSI DSG | Năm: 2023, tổng số dặm đã đi được: 16.957 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng | 18.600 € |
| Cupra Formentor, 1.5 TSI DSG | Năm: 2024, tổng số dặm đã đi được: 29.342 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng | 19.280 € |
| Cupra Formentor, 1.5 TSI DSG | Năm: 2024, tổng số dặm đã đi được: 39.500 km, Euro: Euro 6, nguồn điện: 150 HP (110 kW), nhiên liệu: xăng | 18.940 € |
Thông số chính của Cupra Formentor:
Dữ liệu thu thập được dựa trên cơ sở dữ liệu quảng cáo tại Autoline
Nguồn động cơ
149,6 HP
-
245 HP
Nhiên liệu
Ngừng
lò xo/lò xo
























