Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới

PDF
Otokar Navigo T 35+1+1
yêu cầu báo giá
Liên hệ với người bán
Gọi lại cho tôi
Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới - Autoline
Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới | Hình ảnh 1 - Autoline
Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới | Hình ảnh 2 - Autoline
Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới | Hình ảnh 3 - Autoline
Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới | Hình ảnh 4 - Autoline
Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới | Hình ảnh 5 - Autoline
Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới | Hình ảnh 6 - Autoline
Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới | Hình ảnh 7 - Autoline
Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới | Hình ảnh 8 - Autoline
Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới | Hình ảnh 9 - Autoline
Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới | Hình ảnh 10 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
1/10
PDF
Giá:
yêu cầu
Hỏi về giá
Thông báo cho tôi khi giá thay đổi
Liên hệ với người bán
Thương hiệu: Otokar
Loại: xe khách
Năm sản xuất: 2024
Số lượng ghế: 37
Tổng trọng lượng: 10.500 kg
Địa điểm: Ukraine Kyiv8063 km to "United States/Columbus"
Đặt vào: hôm qua
Autoline ID: KX47880
Mô tả
Các kích thước tổng thể: 8,475 m × 2,295 m × 3,185 m
Bồn nhiên liệu: 190 1
Động cơ
Thương hiệu: Cummins ISB4.5E6C180B
Loại: thẳng hàng
Nguồn điện: 175 HP (129 kW)
Nhiên liệu: dầu diesel
Động cơ tăng áp
Thể tích: 4,5 cm³
Số lượng xi-lanh: 4
Euro: Euro 6
Hộp số
Thương hiệu: Eaton
Loại: số sàn
Số lượng bánh răng: 6
Trục
Ngừng: lò xo/không khí
Chiều dài cơ sở: 4.520 mm
Phanh: đĩa
Phanh
AEBS
Cabin và tiện nghi
Máy tính hành trình
Vô lăng đa chức năng
Máy toàn đạc
Cửa sổ trời
Gương chỉnh điện
Bộ sưởi gương
Ghế đặt trước
Ghế cho người hướng dẫn
Ghế mềm
Tựa đầu
Tựa tay
Đai an toàn
Bàn cà phê
Giá để hành lý
Màn hình
Đèn chiếu đơn
Đèn trang trí nội thất
Làm mát không khí đơn
Các tuỳ chọn bổ sung
Điều hoà không khí
Vật liệu nội thất: kết hợp
Tính năng an toàn
Hệ thống cảnh báo chệch làn đường
Thiết bị bổ sung
Bồn AdBlue: 21 1
Tình trạng
Tình trạng: mới
Bảo hành:: 2 năm
Thêm chi tiết
Màu sắc: trắng

Thêm chi tiết — Xe khách Otokar Navigo T 35+1+1 mới

Технічні характеристики автобуса

Довжина/ Ширина/ Висота, мм. - 8475/ 2295/ 3185
Колісна база, мм.- 4520
Кількість місць для сидіння включаючи водія та члена екіпажу, чол. - 37 (35+1+1)
Повна маса автобуса, кг. - 10500
Максимальна швидкість руху, км./год. - 100 (з електронним обмеженням)
Двигун - Дизельний, Cummins ISB4.5E6C180B, з рідинним охолодженням, чотиритактний, рядний, з турбонаддувом, інтеркулером та EGR (система рециркуляції вихлопних газів з проміжним охолодженням)
Розташування двигуна - В передній частині, під підлогою пасажирського салону
Відповідність нормам екологічної безпеки- Євро – 6
Кількість циліндрів - 4 рядний
Робочий об’єм, л.- 4,5
Номінальна потужність, кВт (к. с.), при частоті обертання колінчастого вала, хв-1 -129 (175)/2300
Максимальний крутний момент, Нм. (кгс-м), при частоті обертання колінчастого вала, хв-1 - 682 (69,5)/1300
Коробка передач EATON ESBO 6206B, механічна, шестиступенева
Рульове управління З гідропідсилювачем
Рульова колонка регульована за кутом нахилу та по висоті
Гальмівна система Двоконтурна, пневматична/ гальмівні механізми – дискові
Паливний бак, л. 190
Бак для сечовини, AdBlue, л. 21
Привід Задній
Підвіска Передня - залежна, ресорна зі стабілізатором поперечної стійкості та телескопічними амортизаторами
Задня - ресорно - пневматична, залежна, зі стабілізатором поперечної стійкості та телескопічними амортизаторами
Шини – тип/ розмір Безкамерні радіального типу 245/70R17,5
Акамулятор
Генератор 2x12 V, 105 A год
24 V, 120A
Багажний відсік В наявності

Комплектація автобуса

Дві службові пневматичні двері з дистанційним керуванням
Кондиціонер
Магнітола
РК-монітор
Холодильник
Пасажирські сидіння м’які з функціями нахилу спинки та розсування до проходу, з ременями безпеки та столиками в спинках сидінь
Матеріал сидінь для пасажирів і водія - акрилова тканина
Шкіряні підголівники на сидіннях пасажирів
Сидіння водія мультифункціональне, на пневматичній підвісці та трьохточковим ременем безпеки
Сидіння члена екіпажу відкидного типу, з ременем безпеки
Опалювачі салону конвекторного типу, розташовані вздовж бокових стінок пасажирського салону
Дзеркала заднього виду з електропідігрівом та електрокеруванням, одне внутрішнє для огляду салону
Денні ходові вогні LED
Двоступеневе освітлення салону, нічне освітлення
Автономний підігрівач двигуна
Цифровий тахограф
Цифровий годинник з термометром
Передня сонцезахисна шторка та шторки на бокових вікнах в салоні
Звукове попередження задньої передачі
AEBS (Удосконалена система екстреного гальмування)
LDWS (Система попередження про виїзд зі смуги руху)
Система пожежогасіння моторного відсіку
Рівна підлога в салоні
Полки для ручної поклажі в салоні
Вбудовані в полки блоки індивідуального освітлення і обдуву для пасажирів
Аварійні молотки
Вогнегасник
Аптечка першої допомоги
Hiển thị toàn bộ nội dung mô tả
Quan trọng
Chào giá này chỉ mang tính hướng dẫn. Vui lòng yêu cầu thêm thông tin chính xác từ người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
PDF
Các quảng cáo tương tự
xe khách Otokar Navigo T mới xe khách Otokar Navigo T mới xe khách Otokar Navigo T mới
3
Yêu cầu báo giá
Xe khách
2024
Euro 6
Nhiên liệu dầu diesel Ngừng lò xo/không khí Số lượng ghế 41 Khoang chứa hành lý 4,8 m³
Ukraine, Kyiv
TOV «AVTO-BAS»
7 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe khách
2025
Euro 6
Nguồn điện 320 HP (235 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x2 Ngừng không khí/không khí Số lượng ghế 43 Khoang chứa hành lý 5,5 m³
Ukraine, Kyiv
TOV «AVTO-BAS»
7 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
4.188.000.000 ₫ 135.000 € ≈ 158.800 US$
Xe khách
2025
50.000 km
Euro 6
Số lượng ghế 39+1+1
Thổ Nhĩ Kỳ
BUS MARKET
Liên hệ với người bán
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
2.714.000.000 ₫ 87.500 € ≈ 102.900 US$
Xe khách
2023
187.500 km
Euro 6
Số lượng ghế 29+1+1
Thổ Nhĩ Kỳ
BUS MARKET
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe khách
2025
Euro 6
Nguồn điện 176 HP (129 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x2 Ngừng lò xo/không khí Số lượng ghế 37
Bồ Đào Nha, Cernache do Bonjardim
Carbus-Veículos e Equipamentos, SA
8 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
4.933.000.000 ₫ 159.000 € ≈ 187.000 US$
Xe khách
2025
1 km
Euro 6
Nhiên liệu dầu diesel Số lượng ghế 41
Thổ Nhĩ Kỳ, İstanbul
AZİMKAR BUS MARKET İTHALAT İHRACAT A.Ş
8 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe khách
2026
1.000 km
Euro 6
Nguồn điện 440 HP (323 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x2 Ngừng không khí/không khí Số lượng ghế 59+1+1 Khoang chứa hành lý 12 m³
Ukraine, Odesa
Avto-Siti-Bas
6 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe khách
2026
100 km
Euro 5
Nguồn điện 375 HP (276 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x2 Ngừng không khí/không khí Số lượng ghế 55+1+1 Khoang chứa hành lý 9 m³
Ukraine, Odesa
Avto-Siti-Bas
6 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
3.903.000.000 ₫ 125.800 € ≈ 148.000 US$
Xe khách
2025
11 km
Euro 6
Nguồn điện 185 HP (136 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x2 Ngừng không khí/không khí Số lượng ghế 37
Romania, ILFOV
SC MEGAROSA TRADE SRL
10 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe khách
2025
Euro 6
Nguồn điện 317 HP (233 kW) Nhiên liệu dầu diesel Ngừng không khí/không khí Số lượng ghế 41
Bồ Đào Nha, Cernache do Bonjardim
Carbus-Veículos e Equipamentos, SA
8 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
3.940.000.000 ₫ 127.000 € ≈ 149.400 US$
Xe khách
2026
Euro 6
Nguồn điện 165 HP (121 kW) Nhiên liệu dầu diesel Số lượng ghế 29+1
Thổ Nhĩ Kỳ, İstanbul
MKC OTOMOTİV TURİZM SANAYİ TİCARET ANONİM ŞİRKETİ
7 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
4.964.000.000 ₫ 160.000 € ≈ 188.200 US$
Xe khách
2026
Euro 6
Nguồn điện 210 HP (154 kW) Nhiên liệu dầu diesel Ngừng không khí/không khí Số lượng ghế 40
Thổ Nhĩ Kỳ, İstanbul
MKC OTOMOTİV TURİZM SANAYİ TİCARET ANONİM ŞİRKETİ
7 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
2.839.000.000 ₫ 91.500 € ≈ 107.600 US$
Xe khách
2022
228.000 km
Euro 6
Số lượng ghế 35+1
Thổ Nhĩ Kỳ
BUS MARKET
Liên hệ với người bán
4.653.000.000 ₫ 150.000 € ≈ 176.400 US$
Xe khách
2026
Euro 6
Nguồn điện 176 HP (129 kW) Nhiên liệu dầu diesel Ngừng không khí/không khí Số lượng ghế 35+1+1
Thổ Nhĩ Kỳ, İstanbul
MKC OTOMOTİV TURİZM SANAYİ TİCARET ANONİM ŞİRKETİ
7 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
2.978.000.000 ₫ 96.000 € ≈ 112.900 US$
Xe khách
2020
150.000 km
Euro 6
Nhiên liệu dầu diesel Ngừng lò xo/không khí Số lượng ghế 45
Thổ Nhĩ Kỳ, İstanbul
MKC OTOMOTİV TURİZM SANAYİ TİCARET ANONİM ŞİRKETİ
7 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
14.150.000.000 ₫ 456.000 € ≈ 536.300 US$
Xe khách
2024
92.000 km
Euro 6
Nguồn điện 456 HP (335 kW) Nhiên liệu dầu diesel Số lượng ghế 62
Áo, St. Georgen a.d.Stiefing
Weiss Autobusunternehmung GmbH
Liên hệ với người bán
8.686.000.000 ₫ 280.000 € ≈ 329.300 US$
Xe khách
2024
147.000 km
Euro 6
Nguồn điện 471 HP (346 kW) Nhiên liệu dầu diesel Ngừng không khí/không khí Số lượng ghế 49+2
Séc
Vega Tour, spol s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe khách
2024
10.000 km
Euro 6
Nguồn điện 330 HP (243 kW) Nhiên liệu dầu diesel Ngừng không khí/không khí Số lượng ghế 54
Trung Quốc, Shanghai
Shanghai Aite Machine Trading Co.,Ltd
6 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
9.617.000.000 ₫ 310.000 € ≈ 364.600 US$
Xe khách
2024
144.000 km
Euro 6
Nguồn điện 471 HP (346 kW) Nhiên liệu dầu diesel Ngừng không khí/không khí Số lượng ghế 59+2
Séc
Vega Tour, spol s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Xe khách
2024
65.000 km
Euro 6
Nhiên liệu dầu diesel Số lượng ghế 53
Italia, Cardito (NA)
CA.BUS SERVICE SRL a socio unico
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán