Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL

PDF
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 1 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 2 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 3 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 4 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 5 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 6 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 7 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 8 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 9 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 10 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 11 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 12 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 13 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 14 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 15 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 16 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 17 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 18 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 19 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 20 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 21 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 22 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 23 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 24 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 25 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 26 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 27 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 28 - Autoline
Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL | Hình ảnh 29 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
1/29
PDF
54.990 €
Giá ròng
≈ 1.691.000.000 ₫
≈ 64.380 US$
66.537,90 €
Giá tổng
Liên hệ với người bán
Thương hiệu: Ford
Loại: ô tô
Đăng ký đầu tiên: 2019-05
Tổng số dặm đã đi được: 93.000 km
Số lượng ghế: 5
Khối lượng tịnh: 2.670 kg
Địa điểm: Hà Lan AMSTERDAM6486 km to "United States/Columbus"
ID hàng hoá của người bán: V-960-XH
Có thể cho thuê
Đặt vào: nhiều hơn 1 tháng
Mô tả
Loại truyền động: AWD
Động cơ
Nguồn điện: 451 HP (331 kW)
Nhiên liệu: gas
Thể tích: 3.496 cm³
Euro: Euro 6
Hộp số
Loại: số tự động
Số lượng bánh răng: 10
Trục
Cấu hình trục: 4x4
Phanh
AutoHold
ABS
EBD
Cabin và tiện nghi
Máy tính hành trình
Điều khiển hành trình (tempomat)
Hệ thống vào cửa không cần chìa khóa
Vô lăng đa chức năng
Trần kính toàn cảnh
Cửa sổ trời
Gương chỉnh điện
Bộ sưởi gương
Các tuỳ chọn bổ sung
Điều hoà không khí: hệ thống điều hòa không khí
Cửa sổ điện: trước và sau
Vật liệu nội thất: da
Điều chỉnh vô lăng: theo độ cao
Lái trợ lực
Điều chỉnh độ cao của ghế bên trong: điều chỉnh ghế trước bằng điện
Nhớ vị trí ghế: ghế lái
Đa phương tiện
Radio: CD, MP-3
Tính năng an toàn
Túi khí
Hệ thống báo động
Khóa trung tâm
Thiết bị cố định
Isofix
Hệ thống giám sát áp suất lốp
ESP
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến dừng đỗ
Camera lùi
Hệ thống đỗ xe tự động
Thiết bị chiếu sáng
Đèn trước: đèn LED
Đèn chạy ban ngày
Thiết bị bổ sung
ASR
Thiết bị bổ sung
Móc chốt
Tình trạng
Tình trạng: đã qua sử dụng
Số chủ sở hữu trước đó: 2 - người bán là chủ sở hữu thứ 2
Thêm chi tiết
Màu sắc: đỏ, ánh kim

Thêm chi tiết — Ô tô Ford F-150 3.5L Raptor NL-AUTO LPG DEKSEL

Tiếng Anh
= Additional options and accessories =

- 12 volt socket
- Alarm system Class III
- Alloy wheels
- Android Auto
- Apple CarPlay
- Automatically dimming rear mirror
- Automatic dipped headlights
- Bend lighting
- Collision mitigation by braking
- Controlled slip differential
- Electrically adjustable driver's seat
- Electrically adjustable front seats
- Electrically adjustable front seat with memory
- Electrically operated sliding roof
- Front central armrest
- Front curtain airbags
- Front head airbags
- Front side airbags
- Heated steering wheel
- Immobiliser
- Keyless start
- Leather gearstick
- Leather steering wheel
- LED daytime running lights
- LED headlights
- LED rear lights
- LPG underfloor installation
- Lumbar supports
- Navigation system
- Paddle shifters
- Passenger airbag
- Radio enabled
- Rear central armrest
- Rear head airbags
- Rear head rests
- Rear parking sensor
- Rear seats foldable in parts
- Remote central locking
- Running boards
- Sliding/tilting roof
- Speed-dependent power steering
- Sports exhaust
- Telephone enabled with Bluetooth
- Third brake light
- Tinted glass
- Towbar with removable ball
- Voice control

= More information =

General information
Number of doors: 4
Model range: Jan 2016 - Dec 2020

Technical information
Torque: 690 Nm
Number of cylinders: 6
Type of fuel: LPG G3
Fuel tank: 87 litres

Measures and weights
Carrying capacity: 528 kg
GVW: 3.198 kg
Wheelbase: 371 cm

Interior
Interior colour: black

Environment
CO2 emission: 305 g/km

Maintenance, history and condition
Service history: Present (serviced by dealer)
APK (MOT): tested until 01/2028
Number of keys: 2 (2 hand transmitters)

Financial information
VAT/margin: VAT qualifying

Warranty
Manufacturer's warranty until: 01/01/2027

Product safety
Manufacturer: Carway Amsterdam Kuiperbergweg 31 1101AE AMSTERDAM, NL 020 2470074 hiện liên lạc hiện liên lạc

= Dealer information =

FOR THE FINAL EXPORT PRICE FOR YOU PLEASE CALL OR WHATSAPP US. TEL. hiện liên lạc
Hiển thị toàn bộ nội dung mô tả
Quan trọng
Chào giá này chỉ mang tính hướng dẫn. Vui lòng yêu cầu thêm thông tin chính xác từ người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
PDF
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
Các quảng cáo tương tự
49.900 € ≈ 1.535.000.000 ₫ ≈ 58.420 US$
Ô tô
2024
100 km
Nguồn điện 405 HP (298 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
59.000 € ≈ 1.814.000.000 ₫ ≈ 69.070 US$
Ô tô
2025
100 km
Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
47.190 € ≈ 1.451.000.000 ₫ ≈ 55.250 US$
Ô tô
2025
9.000 km
Nhiên liệu điện Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
69.999 € ≈ 2.153.000.000 ₫ ≈ 81.950 US$
Ô tô
2025
110 km
Nguồn điện 457 HP (336 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
69.900 € ≈ 2.150.000.000 ₫ ≈ 81.830 US$
Ô tô
2021
15.349 km
Nguồn điện 451 HP (331 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
67.500 € ≈ 2.076.000.000 ₫ ≈ 79.020 US$
Ô tô
2025
115 km
Nguồn điện 457 HP (336 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
69.000 € ≈ 2.122.000.000 ₫ ≈ 80.780 US$
Ô tô
2022
260 km
Nguồn điện 370 HP (272 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
49.999 € ≈ 1.538.000.000 ₫ ≈ 58.530 US$
Ô tô
2022
41.190 km
Euro 6
Nhiên liệu điện/xăng Cấu hình trục 4x2
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
49.999 € ≈ 1.538.000.000 ₫ ≈ 58.530 US$
Ô tô
2022
41.100 km
Euro 6
Nhiên liệu điện/xăng Cấu hình trục 4x2
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
85.000 € ≈ 2.614.000.000 ₫ ≈ 99.510 US$
Ô tô
2025
167 km
Nguồn điện 457 HP (336 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
29.999 € ≈ 922.600.000 ₫ ≈ 35.120 US$
Ô tô
2025
100 km
Nguồn điện 184 HP (135 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
99.000 € ≈ 3.045.000.000 ₫ ≈ 115.900 US$
Ô tô
2025
100 km
Nguồn điện 417 HP (307 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
89.000 € ≈ 2.737.000.000 ₫ ≈ 104.200 US$
Ô tô
2024
9.900 km
Nguồn điện 451 HP (331 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
3.450 € ≈ 106.100.000 ₫ ≈ 4.039 US$
Ô tô
2019
74.421 km
Euro 6
Nguồn điện 85 HP (62.48 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2
Hà Lan, Schijndel
Mettler Automotive
Liên hệ với người bán
20.900 € ≈ 642.800.000 ₫ ≈ 24.470 US$
Ô tô
2020
133.648 km
Euro 6
Nguồn điện 170 HP (125 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Ridderkerk
Kallenberg Bedrijfsauto's B.V.
Liên hệ với người bán
9.250 € ≈ 284.500.000 ₫ ≈ 10.830 US$
Ô tô
2021
163.900 km
Euro 6
Nguồn điện 125 HP (92 kW) Nhiên liệu điện/xăng Cấu hình trục 4x2
Hà Lan, Schijndel
Mettler Automotive
Liên hệ với người bán
29.550 € ≈ 908.800.000 ₫ ≈ 34.590 US$
Ô tô
2018
149.305 km
Nhiên liệu gas Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Veghel
Liên hệ với người bán
62.990 € ≈ 1.937.000.000 ₫ ≈ 73.740 US$
Ô tô
2023
110.707 km
Euro 6
Nguồn điện 402 HP (295 kW) Nhiên liệu gas Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Amsterdam
Carway Amsterdam
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
16.750 € ≈ 515.100.000 ₫ ≈ 19.610 US$
Ô tô
2021
249.692 km
Euro 6
Nguồn điện 212 HP (156 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Vuren
Liên hệ với người bán
900 € ≈ 27.680.000 ₫ ≈ 1.054 US$
Ô tô
2006
269.510 km
Euro 4
Nguồn điện 75 HP (55.13 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2
Hà Lan, Schijndel
Mettler Automotive
Liên hệ với người bán