Khung xe rơ moóc trả góp
Giá cho khung xe rơ moóc
| Kögel AWE 18 | Năm sản xuất: 2016, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 2.700 kg, số trục: 2 | 209.357.364 ₫ - 333.758.116 ₫ |
| Kögel AWE | Năm sản xuất: 2016, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 2.700 kg, số trục: 2 | 209.357.364 ₫ - 333.758.116 ₫ |
| Krone AZW | Năm sản xuất: 2025, nhiên liệu: dầu diesel, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 1 kg, số trục: 2 | 485.466.351 ₫ |
| Hüffermann HSA 18.70 | Năm sản xuất: 2011, ngừng: không khí, số trục: 2 | 148.674.070 ₫ |
| Krone AZW18 | Năm sản xuất: 2025, nhiên liệu: dầu diesel, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 1 kg, số trục: 2 | 485.466.351 ₫ |
| Kögel ZW 18 | Năm sản xuất: 2026, nhiên liệu: dầu diesel, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 3.000 kg, số trục: 2 | 515.807.998 ₫ |
| Krone ZZW18 | Năm sản xuất: 2011, nhiên liệu: dầu diesel, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 3.300 kg, số trục: 2 | 81.922.447 ₫ |
| Krone ZZW | Năm sản xuất: 2011, nhiên liệu: dầu diesel, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 3.300 kg, số trục: 2 | 81.922.447 ₫ |