Khung xe rơ moóc đổi có bù tiền
Giá cho khung xe rơ moóc
| Kögel AWE 18 | Năm sản xuất: 2016, tình trạng: đã qua sử dụng, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 2.700 kg, số trục: 2 | 208.831.452 ₫ - 332.919.706 ₫ |
| Kögel AWE | Năm sản xuất: 2016, tình trạng: đã qua sử dụng, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 2.700 kg, số trục: 2 | 208.831.452 ₫ - 332.919.706 ₫ |
| Krone AZW | Năm sản xuất: 2025, tình trạng: mới, nhiên liệu: dầu diesel, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 1 kg | 484.246.845 ₫ |
| Krone AZW18 | Năm sản xuất: 2025, tình trạng: mới, nhiên liệu: dầu diesel, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 1 kg | 484.246.845 ₫ |
| Fliegl TWP 180 | Năm sản xuất: 2025, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 3.100 kg, số trục: 2 | 393.450.561 ₫ |
| Hüffermann HSA 18.70 | Năm sản xuất: 2011, ngừng: không khí, số trục: 2 | 148.300.596 ₫ |
| Fliegl ZWP 180 | Năm sản xuất: 2019, tình trạng: đã qua sử dụng, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 2.600 kg, số trục: 2 | 187.645.652 ₫ |
| Schmitz Cargobull ZWF18 | Năm sản xuất: 2011, tình trạng: đã qua sử dụng, ngừng: không khí, số trục: 2 | 136.194.425 ₫ |