Xe rơ moóc kiểu lật trả góp
Giá cho xe rơ moóc kiểu lật
| Schwarzmüller PA 2 | Năm sản xuất: 2004, ngừng: không khí, số trục: 2 | 210.687.023 ₫ |
| Fliegl ZPS 180 | Năm sản xuất: 2010, tình trạng: đã qua sử dụng, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 5.300 kg, số trục: 2 | 366.412.214 ₫ |
| Obermaier OS2 | Năm sản xuất: 2011, tình trạng: đã qua sử dụng, ngừng: không khí, số trục: 2 | 241.221.374 ₫ |
| Svan CHTP | Năm sản xuất: 2008, tình trạng: đã qua sử dụng, số trục: 2 | 73.282.443 ₫ |
| Schmitz Cargobull AFW 18 | Năm sản xuất: 2008, khối lượng tịnh: 3.000 kg, số trục: 2 | 232.061.069 ₫ |
| Svan CHTP 18 | Năm sản xuất: 2008, tình trạng: đã qua sử dụng, số trục: 2 | 73.282.443 ₫ |
| Fliegl TPS 100 | Năm sản xuất: 2003, tình trạng: đã qua sử dụng | 82.442.748 ₫ |
| Möslein TP 11-D | Năm sản xuất: 2016, tình trạng: đã qua sử dụng, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 12.000 kg, số trục: 2 | 274.809.160 ₫ |
| Krone ZZP18 | Năm sản xuất: 2001, tình trạng: đã qua sử dụng, khối lượng tịnh: 5.400 kg, số trục: 2 | 155.725.191 ₫ |
| Krone ZZP | Năm sản xuất: 2001, tình trạng: đã qua sử dụng, khối lượng tịnh: 5.400 kg, số trục: 2 | 155.725.191 ₫ |
