Ô tô Audi điện

Kết quả tìm kiếm: 7 quảng cáo
Hiển thị

7 quảng cáo: Ô tô Audi

Lọc
Sắp xếp: Đặt vào
Đặt vào Từ giá cao nhất Từ giá thấp nhất Năm sản xuất - từ mới nhất Năm sản xuất - từ cũ nhất Tổng số dặm đã đi được ⬊ Tổng số dặm đã đi được ⬈
đấu giá 813.500.000 ₫ 280.500 SEK ≈ 26.400 €
Dòng xe crossover
2024
55.400 km
Nguồn điện 204 HP (150 kW) Nhiên liệu điện Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Åkersberga
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
175.700.000 ₫ 5.700 € ≈ 6.761 US$
Xe hơi hai chỗ
2024
1.700 km
Nguồn điện 4.76 HP (3.5 kW) Nhiên liệu điện Loại khung xe hơi hai chỗ
Litva, Mažeikiai
UAB "Svaruna"
8 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
Khi nhấp vào đây, bạn đồng ý với chính sách quyền riêng tưthoả thuận người dùng của chúng tôi.
đấu giá 829.500.000 ₫ 286.000 SEK ≈ 26.920 €
Dòng xe crossover
2023
119.200 km
Nguồn điện 265 HP (195 kW) Nhiên liệu điện Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Kungälv
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
1.385.000.000 ₫ 44.950 € ≈ 53.320 US$
Ô tô
2022
41.762 km
Nguồn điện 503 HP (370 kW) Nhiên liệu điện Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Oldebroek
Blaauw bedrijfswagens
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
1.538.000.000 ₫ 49.900 € ≈ 59.190 US$
Dòng xe crossover
2021
22.335 km
Euro 6
Nguồn điện 408 HP (300 kW) Nhiên liệu điện Loại khung dòng xe crossover
Slovakia, Košice
HOTCAR Automotive - úžitkové a karavany
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
1.288.000.000 ₫ 41.800 € ≈ 49.580 US$
Ô tô
2023
12.000 km
Nguồn điện 299 HP (220 kW) Nhiên liệu điện
Đức, Bad Bentheim
Oude Mulders Autos GmbH
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
1.541.000.000 ₫ 49.990 € ≈ 59.300 US$
Dòng xe crossover
2023
50.000 km
Nguồn điện 503 HP (370 kW) Nhiên liệu điện Cấu hình trục 4x4 Loại khung dòng xe crossover
Slovakia, Bratislava 3 - Nové Mesto
MT AUTOBUTIK
3 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu thích : 0 So sánh : 0
Kết quả tìm kiếm: 7 quảng cáo
Hiển thị

Giá cho ô tô Audi

Audi A6 Năm sản xuất: 2018, tổng số dặm đã đi được: 310.000 - 370.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2/4x4, loại khung: dòng xe crossover/dòng xe sedan/xe có ngăn riêng xếp hành lý 73.959.938 ₫ - 369.799.692 ₫
Audi A4 Năm sản xuất: 2021, tổng số dặm đã đi được: 170.000 - 260.000 km, nhiên liệu: xăng/dầu diesel, cấu hình trục: 4x2/4x4, loại khung: dòng xe crossover/dòng xe sedan/xe có ngăn riêng xếp hành lý 369.799.692 ₫ - 585.516.179 ₫
Audi Q7 Năm sản xuất: 2016, tổng số dặm đã đi được: 170.000 - 250.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại khung: dòng xe crossover 554.699.538 ₫ - 801.232.666 ₫
Audi A3 Năm sản xuất: 2009, tổng số dặm đã đi được: 190.000 - 260.000 km, nhiên liệu: xăng/dầu diesel, cấu hình trục: 4x2, loại khung: dòng xe hatchback 117.103.236 ₫ - 338.983.051 ₫
Audi A5 Năm sản xuất: 2011, tổng số dặm đã đi được: 83.000 - 260.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, loại khung: xe hơi hai chỗ/liftback/dòng xe sedan 249.614.792 ₫ - 523.882.897 ₫
Audi Q5 Năm sản xuất: 2011, tổng số dặm đã đi được: 150.000 - 240.000 km, nhiên liệu: dầu diesel/lai sạc điện, cấu hình trục: 4x4, loại khung: dòng xe crossover 523.882.897 ₫ - 801.232.666 ₫
Audi A8 Năm sản xuất: 1999, tổng số dặm đã đi được: 400.000 km, loại khung: dòng xe sedan 123.266.564 ₫
Audi SQ Năm sản xuất: 2017, tổng số dặm đã đi được: 190.000 - 200.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại khung: SUV 1.171.032.357 ₫ - 1.787.365.177 ₫
Audi Q3 Năm sản xuất: 2014, tổng số dặm đã đi được: 120.000 - 160.000 km, nhiên liệu: xăng/dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại khung: dòng xe crossover/dòng xe hatchback 338.983.051 ₫ - 616.332.820 ₫
Audi Q8 Năm sản xuất: 2018, tổng số dặm đã đi được: 190.000 - 300.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, loại khung: dòng xe crossover 1.171.032.357 ₫ - 1.355.932.203 ₫