Ô tô Škoda Scala, 1.0 TSI Style+

Škoda Scala, 1.0 TSI Style+
291.500.000 ₫
Liên hệ với người bán
Gọi lại cho tôi
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 1 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 2 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 3 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 4 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 5 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 6 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 7 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 8 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 9 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 10 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 11 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 12 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 13 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 14 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 15 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 16 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 17 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 18 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 19 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 20 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 21 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 22 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 23 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 24 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 25 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 26 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 27 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 28 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 29 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 30 - Autoline
Ô tô Škoda Scala,  1.0 TSI Style+ | Hình ảnh 31 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
Yêu cầu thêm ảnh
1/31
291.500.000 ₫
Giá ròng
246.300 CZK
≈ 10.110 €
Thông báo cho tôi khi giá thay đổi
Thương hiệu: Škoda
Loại: ô tô
Năm sản xuất: 2022
Tổng số dặm đã đi được: 100.297 km
Địa điểm: Séc Vrchlabí
Đặt vào: hôm qua
Autoline ID: AN53217
Mô tả
Loại truyền động: Dẫn động cầu trước
Số cửa: 4/5
Động cơ
Nguồn điện: 110 HP (81 kW)
Nhiên liệu: xăng
Thể tích: 999 cm³
Euro: Euro 6
Hộp số
Loại: số sàn
Phanh
ABS
Cabin và tiện nghi
Điều khiển hành trình (tempomat)
Hệ thống vào cửa không cần chìa khóa
Vô lăng đa chức năng
Cảm biến mưa
Gương chỉnh điện
Bộ sưởi gương
Sưởi kính chắn gió
Các tuỳ chọn bổ sung
Cửa sổ điện
Lái trợ lực: thủy lực
Tính năng an toàn
Khóa trung tâm
Thiết bị cố định
ESP
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến dừng đỗ
Camera trước
Thiết bị bổ sung
ASR
Tình trạng
Tình trạng: đã qua sử dụng
Thêm chi tiết
VIN: TMBER6NW1N3073606
Màu sắc: xanh dương

Thêm chi tiết — Ô tô Škoda Scala, 1.0 TSI Style+

Pozn.: Financujte se ŠkoFINem svůj vůz CHYTŘE a získejte zdarma servisní prohlídku a záruku k vozu. Možnost uzavření úvěrové smlouvy s atraktivním úrokem. Výkupní bonus 10.000,- Kč.

Možnost sjednání prodloužené záruky od společnosti DEFEND až na 36 měsíců. Číslo vozidla: 528708.
V provozu od: 9/2022
Karosérie: Hatchback
Počet airbagů: 8
Úpravy ZTP: Ne
1. majitel: Ano
Serv. knížka: Ano
Země původu: Česká republika
STK: 9/2026
Karoserie: Hatchback
Sledování jízdního pruhu
Sledování únavy řidiče
Asistent rozjezdu do kopce
Zaslepení zámků
Deaktivace airbagu spolujezdce
Nastavitelný volant
Venkovní teploměr
Vyhřívané trysky ostřikovačů skla
Yêu cầu thêm thông tin
Quan trọng
Mô tả do người bán cung cấp. Vui lòng xác minh mọi thông tin trực tiếp với người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
Các quảng cáo tương tự
311.000.000 ₫ 262.800 CZK ≈ 10.790 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
218.186 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
330.500.000 ₫ 279.300 CZK ≈ 11.470 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
176.096 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
320.800.000 ₫ 271.100 CZK ≈ 11.130 €
Dòng xe crossover
2023
43.211 km
Euro 6
Nguồn điện 89.73 HP (65.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
ô tô Škoda năm sản xuất: từ 2019
Khi nhấp vào đây, bạn đồng ý với chính sách quyền riêng tư và thoả thuận người dùng của chúng tôi.
242.500.000 ₫ 205.000 CZK ≈ 8.417 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
65.705 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
330.500.000 ₫ 279.300 CZK ≈ 11.470 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
78.552 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
242.500.000 ₫ 205.000 CZK ≈ 8.417 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
98.121 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
301.200.000 ₫ 254.500 CZK ≈ 10.450 €
Dòng xe hatchback
2021
44.308 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
340.300.000 ₫ 287.600 CZK ≈ 11.810 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
117.261 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
321.700.000 ₫ 271.900 CZK ≈ 11.170 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2023
155.031 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
320.800.000 ₫ 271.100 CZK ≈ 11.130 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2023
130.952 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
271.900.000 ₫ 229.800 CZK ≈ 9.435 €
Dòng xe hatchback
2023
138.516 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
317.800.000 ₫ 268.600 CZK ≈ 11.030 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2023
148.430 km
Euro 6
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
336.400.000 ₫ 284.300 CZK ≈ 11.680 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
191.792 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
271.900.000 ₫ 229.800 CZK ≈ 9.435 €
Dòng xe hatchback
2023
135.839 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
336.400.000 ₫ 284.300 CZK ≈ 11.680 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
194.401 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
268.900.000 ₫ 227.300 CZK ≈ 9.333 €
Dòng xe hatchback
2023
168.259 km
Euro 6
Nguồn điện 110 HP (81 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
224.000.000 ₫ 189.300 CZK ≈ 7.772 €
Dòng xe hatchback
2022
109.306 km
Euro 6
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2 Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
340.300.000 ₫ 287.600 CZK ≈ 11.810 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2023
67.203 km
Euro 6
Nguồn điện 110 HP (81 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2 Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
232.800.000 ₫ 196.700 CZK ≈ 8.077 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2022
97.643 km
Nguồn điện 95.17 HP (69.95 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán
262.100.000 ₫ 221.500 CZK ≈ 9.096 €
Dòng xe hatchback
2021
177.433 km
Euro 6
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe hatchback
Séc, Vrchlabí
HAVEX-auto s.r.o.
Liên hệ với người bán