Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis

PDF
Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis
363.800.000 ₫
Liên hệ với người bán
Gọi lại cho tôi
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 1 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 2 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 3 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 4 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 5 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 6 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 7 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 8 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 9 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 10 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 11 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 12 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 13 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 14 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 15 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 16 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 17 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 18 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 19 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 20 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 21 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 22 - Autoline
Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis | Hình ảnh 23 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
1/23
PDF
363.800.000 ₫
Giá tổng
11.990 €
≈ 13.770 US$
Thông báo cho tôi khi giá thay đổi
Liên hệ với người bán
Thương hiệu: Dacia
Loại: ô tô
Năm sản xuất: 2023-01
Đăng ký đầu tiên: 2023-01
Tổng số dặm đã đi được: 32.907 km
Số lượng ghế: 4
Khối lượng tịnh: 1.045 kg
Địa điểm: Hà Lan Bunschoten6515 km to "United States/Columbus"
ID hàng hoá của người bán: 289
Đặt vào: nhiều hơn 1 tháng
Động cơ
Nguồn điện: 45 HP (33.08 kW)
Nhiên liệu: điện
Dung lượng ắc quy: 27 kW⋅h
Hộp số
Loại: số tự động
Phanh
AutoHold
ABS
Cabin và tiện nghi
Máy tính hành trình
Các tuỳ chọn bổ sung
Điều hoà không khí
Cửa sổ điện: trước
Vật liệu nội thất: velour
Điều chỉnh vô lăng: theo độ cao
Lái trợ lực
Bánh xe dự phòng
Tính năng an toàn
Túi khí
Khóa trung tâm
Thiết bị hạn chế tốc độ
Isofix
Hệ thống giám sát áp suất lốp
ESP
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi
Thiết bị chiếu sáng
Đèn chạy ban ngày
Tình trạng
Tình trạng: đã qua sử dụng
Bảo hành:: 6 tháng
Thêm chi tiết
Màu sắc: đen, ánh kim

Thêm chi tiết — Ô tô Dacia Spring Electric Comfort Plus SOH 94% | Car play | Camera | Cruis

Tiếng Anh
= Additional options and accessories =

- Automatic dipped headlights
- Bluetooth car kit
- Charging cable
- Emergency braking assistance
- Front side airbags
- LED daytime running lights
- Passenger-side airbag
- Remote central locking

= More information =

General information
Type of body: Hatchback (5 drs)
Registration number: KPV-58-K

Technical information
Combined power: 33 kW (45 HP)
Power electric motor(s): 33 kW (45 HP)
Power internal combustion engine: 33 kW (45 HP)
Wheelbase: 2.423 cm

Transmission
Transmission: 1 gears, Automatic

Performance
Top speed: 125 km/h

Battery
Battery condition: 0%
Charging connector: Type 2
Suitable for fast charging: no

Interior
Interior colour: black

Maintenance, history and condition
APK (MOT): tested until 01/2027
Number of keys: 1

Financial information
VAT/margin: VAT qualifying

Warranty
BOVAG Afleverbeurt: Yes
Quan trọng
Mô tả do người bán cung cấp. Vui lòng xác minh mọi thông tin trực tiếp với người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
PDF
Các quảng cáo tương tự
452.100.000 ₫ 14.900 € ≈ 17.110 US$
Ô tô
2023
36.335 km
Nguồn điện 65 HP (47.78 kW) Nhiên liệu điện
Hà Lan, Bunschoten
Koops Automotive BV
Liên hệ với người bán
468.800.000 ₫ 15.450 € ≈ 17.740 US$
Ô tô
2023
5.762 km
Nguồn điện 65 HP (47.78 kW) Nhiên liệu điện
Hà Lan, Bunschoten
Koops Automotive BV
Liên hệ với người bán
377.800.000 ₫ 12.450 € ≈ 14.300 US$
Ô tô
2021
36.674 km
Euro 6
Nguồn điện 99 HP (72.77 kW) Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Bunschoten
Koops Automotive BV
Liên hệ với người bán
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
363.800.000 ₫ 11.990 € ≈ 13.770 US$
Ô tô
2021
69.839 km
Euro 6
Nguồn điện 101 HP (74 kW) Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Bunschoten
Koops Automotive BV
Liên hệ với người bán
330.700.000 ₫ 10.900 € ≈ 12.520 US$
Ô tô
2021
74.881 km
Nguồn điện 99 HP (72.77 kW) Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Bunschoten
Koops Automotive BV
Liên hệ với người bán
347.400.000 ₫ 11.450 € ≈ 13.150 US$
Ô tô
2022
97.281 km
Euro 6
Nguồn điện 91 HP (66.89 kW) Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Bunschoten
Koops Automotive BV
Liên hệ với người bán
347.400.000 ₫ 11.450 € ≈ 13.150 US$
Ô tô
2020
69.316 km
Euro 6
Nguồn điện 101 HP (74 kW) Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Bunschoten
Koops Automotive BV
Liên hệ với người bán
300.500.000 ₫ 9.905 € ≈ 11.380 US$
Ô tô
2023
88.140 km
Euro 6
Nguồn điện 91 HP (66.89 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2
Hà Lan, Schijndel
Mettler Automotive
Liên hệ với người bán
453.600.000 ₫ 14.950 € ≈ 17.170 US$
Ô tô
2024
29.483 km
Nguồn điện 95 HP (69.83 kW) Nhiên liệu điện
Hà Lan, Bunschoten
Koops Automotive BV
Liên hệ với người bán
485.200.000 ₫ 15.990 € ≈ 18.360 US$
Ô tô
2022
60.354 km
Euro 6
Nguồn điện 125 HP (92 kW) Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Bunschoten
Koops Automotive BV
Liên hệ với người bán
303.100.000 ₫ 9.990 € ≈ 11.470 US$
Ô tô
2020
71.289 km
Euro 6
Nguồn điện 83 HP (61.01 kW) Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Bunschoten
Koops Automotive BV
Liên hệ với người bán
135.000.000 ₫ 4.450 € ≈ 5.111 US$
Ô tô
2014
192.857 km
Euro 6
Nguồn điện 125 HP (92 kW) Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Eindhoven
Liên hệ với người bán
189.600.000 ₫ 6.249 € ≈ 7.177 US$
Ô tô
2012
117.262 km
Nguồn điện 84 HP (61.74 kW) Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Nieuwland
Garage Dijkers V.O.F.
Liên hệ với người bán
391.400.000 ₫ 12.900 € ≈ 14.820 US$
Ô tô
1958
85.518 km
Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Ede
JB Trading bv
Liên hệ với người bán
499.100.000 ₫ 16.450 € ≈ 18.890 US$
Ô tô
2023
74.112 km
Nguồn điện 136 HP (100 kW) Nhiên liệu điện
Hà Lan, Bunschoten
Koops Automotive BV
Liên hệ với người bán
1.211.000.000 ₫ 39.900 € ≈ 45.830 US$
Ô tô
2022
96.500 km
Nguồn điện 327 HP (240 kW) Nhiên liệu điện
Hà Lan, Bunschoten
Koops Automotive BV
Liên hệ với người bán
104.700.000 ₫ 3.450 € ≈ 3.962 US$
Ô tô
2015
164.818 km
Euro 6
Nguồn điện 132 HP (97 kW) Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Eindhoven
Liên hệ với người bán
362.600.000 ₫ 11.950 € ≈ 13.720 US$
Ô tô
2021
68.744 km
Euro 6
Nguồn điện 340 HP (250 kW) Nhiên liệu điện/xăng Cấu hình trục 4x4
Hà Lan, Schijndel
Mettler Automotive
Liên hệ với người bán
327.700.000 ₫ 10.800 € ≈ 12.400 US$
Ô tô
1973
67.662 km
Nhiên liệu xăng
Hà Lan, Ede
JB Trading bv
Liên hệ với người bán
332.200.000 ₫ 10.950 € ≈ 12.580 US$
Ô tô
2021
77.000 km
Euro 6
Nguồn điện 100 HP (73.5 kW) Nhiên liệu xăng Cấu hình trục 4x2
Hà Lan, Oud Gastel
Gema Trading B.V.
Liên hệ với người bán