Xe van khoang kín Mercedes-Benz Sprinter Euro 6
343 quảng cáo: Xe van khoang kín Mercedes-Benz Sprinter
Lọc
Sắp xếp:
Đặt vào
Đặt vào
Từ giá cao nhất
Từ giá thấp nhất
Năm sản xuất - từ mới nhất
Năm sản xuất - từ cũ nhất
Tổng số dặm đã đi được ⬊
Tổng số dặm đã đi được ⬈
505.900.000 ₫
16.900 €
≈ 19.240 US$
Xe van khoang kín
2023
Euro 6
Nguồn điện
113 HP (83 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Cấu hình trục
4x2
Số lượng ghế
3
R ECO SRL SEMPLIFICATA
Liên hệ với người bán
Xe van khoang kín
2019
Euro 6
Nguồn điện
140 HP (103 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
ABC Auctions
1 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
864.800.000 ₫
28.890 €
≈ 32.890 US$
Xe van khoang kín
2025
52.875 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
931 kg
Thể tích
14,87 m³
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
939.700.000 ₫
31.390 €
≈ 35.730 US$
Xe van khoang kín
2025
40.865 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
931 kg
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
999.600.000 ₫
33.390 €
≈ 38.010 US$
Xe van khoang kín
2025
40.180 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
911 kg
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
Xe van khoang kín
2021
301.808 km
Euro 6
Nguồn điện
168 HP (123 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Số lượng ghế
5
Commercial Vehicle Auctions Ltd
Liên hệ với người bán
938.500.000 ₫
31.350 €
≈ 35.690 US$
Xe van khoang kín
2025
43.227 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
931 kg
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
937.900.000 ₫
31.330 €
≈ 35.660 US$
Xe van khoang kín
2025
44.646 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
931 kg
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
939.400.000 ₫
31.380 €
≈ 35.720 US$
Xe van khoang kín
2025
42.180 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
931 kg
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
937.600.000 ₫
31.320 €
≈ 35.650 US$
Xe van khoang kín
2025
46.910 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
931 kg
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
804.700.000 ₫
26.880 €
≈ 30.600 US$
Xe van khoang kín
2025
73.228 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
931 kg
Thể tích
14,87 m³
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
939.100.000 ₫
31.370 €
≈ 35.710 US$
Xe van khoang kín
2025
42.252 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
931 kg
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
897.800.000 ₫
29.990 €
≈ 34.140 US$
Xe van khoang kín
2022
105.000 km
Euro 6
Nguồn điện
150 HP (110 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Số lượng ghế
2
Loại truyền động
Dẫn động cầu sau
Liên hệ với người bán
938.200.000 ₫
31.340 €
≈ 35.670 US$
Xe van khoang kín
2025
43.314 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
931 kg
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
894.800.000 ₫
29.890 €
≈ 34.020 US$
Xe van khoang kín
2025
47.491 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
931 kg
Thể tích
14,87 m³
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
1.946.000.000 ₫
65.000 €
≈ 73.990 US$
Xe van khoang kín
2025
10 km
Euro 6
Nguồn điện
190 HP (140 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Cấu hình trục
4x2
Ngừng
lò xo/lò xo
Số lượng ghế
2
Autohaus Berning GbR
Liên hệ với người bán
376.900.000 ₫
12.590 €
≈ 14.330 US$
Xe van khoang kín
2018
211.903 km
Euro 6
Nguồn điện
114 HP (84 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Số lượng ghế
2
Loại truyền động
Dẫn động cầu sau
MJAA Trucks
Liên hệ với người bán
745.400.000 ₫
24.900 €
≈ 28.340 US$
Xe van khoang kín
2023
136.827 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
1.215 kg
Cấu hình trục
4x2
Số lượng ghế
3
BAS World
9 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
1.030.000.000 ₫
34.400 €
≈ 39.160 US$
Xe van khoang kín
2024
46.509 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
1.370 kg
Cấu hình trục
4x2
Số lượng ghế
3
BAS World
9 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Xe van khoang kín
2021
281.150 km
Euro 6
Nguồn điện
168 HP (123 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Tay lái bên phải
✓
Số lượng ghế
5
Commercial Vehicle Auctions Ltd
Liên hệ với người bán
457.600.000 ₫
15.290 €
≈ 17.400 US$
Xe van khoang kín
2018
140.000 km
Euro 6
Nguồn điện
140 HP (103 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
3.500 kg
Số lượng ghế
3
VIT -74 Ltd.
Liên hệ với người bán
1.302.000.000 ₫
43.500 €
≈ 49.520 US$
Xe van khoang kín
2024
16.593 km
Euro 6
Nguồn điện
231 HP (170 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Vlastuin Truck en Trailer Trading B.V.
Liên hệ với người bán
943.000.000 ₫
31.500 €
≈ 35.860 US$
Xe van khoang kín
2025
42.610 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
922 kg
Thể tích
14,87 m³
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
883.100.000 ₫
29.500 €
≈ 33.580 US$
Xe van khoang kín
2024
77.341 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
922 kg
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
957.900.000 ₫
32.000 €
≈ 36.430 US$
Xe van khoang kín
2024
27.155 km
Euro 6
Nguồn điện
170 HP (125 kW)
Nhiên liệu
dầu diesel
Dung tải.
1.109 kg
Số lượng ghế
3
KTW Kraftfahrzeuge - Teile - Grosshandel - Reparaturwerkstatt Gm
Liên hệ với người bán
Chương trình liên kết Autoline
Trở thành đơn vị liên kết của chúng tôi và nhận phần thưởng đối với mỗi khách hàng bạn thu hút được
Kết quả tìm kiếm:
343 quảng cáo
Hiển thị
Giá cho xe van khoang kín Mercedes-Benz Sprinter
| Mercedes-Benz Sprinter 316 | Năm sản xuất: 2019, tổng số dặm đã đi được: 120.000 - 190.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2/4x4, ngừng: lò xo | 419.098.937 ₫ - 957.940.428 ₫ |
| Mercedes-Benz Sprinter 516 | Năm sản xuất: 2017, tổng số dặm đã đi được: 640.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2 | 389.163.299 ₫ |
| Mercedes-Benz Sprinter 314 | Năm sản xuất: 2021, tổng số dặm đã đi được: 130.000 - 170.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2, ngừng: lò xo | 449.034.576 ₫ - 748.390.959 ₫ |
| Mercedes-Benz Sprinter 317 | Năm sản xuất: 2024, tổng số dặm đã đi được: 36.000 - 58.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2, loại truyền động: Dẫn động cầu sau | 808.262.236 ₫ - 1.406.975.004 ₫ |
| Mercedes-Benz Sprinter 319 | Năm sản xuất: 2026, tổng số dặm đã đi được: 3.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại truyền động: AWD | 1.526.717.557 ₫ - 1.885.945.218 ₫ |
| Mercedes-Benz Sprinter 315 | Năm sản xuất: 2023, tổng số dặm đã đi được: 51.000 - 160.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2, ngừng: thủy lực | 598.712.768 ₫ - 957.940.428 ₫ |
| Mercedes-Benz Sprinter 313 | Năm sản xuất: 2012, tổng số dặm đã đi được: 64.000 - 150.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4, loại truyền động: Dẫn động cầu sau | 329.292.022 ₫ - 508.905.852 ₫ |
| Mercedes-Benz Sprinter 311 | Năm sản xuất: 2021, tổng số dặm đã đi được: 100.000 - 160.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2, loại truyền động: Dẫn động cầu sau | 449.034.576 ₫ - 628.648.406 ₫ |
| Mercedes-Benz Sprinter 515 | Năm sản xuất: 2008, tổng số dặm đã đi được: 200.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, chiều rộng (loại): L4/L2, chiều cao (loại): H2 | 269.420.745 ₫ |
Thông số chính của Mercedes-Benz Sprinter:
Dữ liệu thu thập được dựa trên cơ sở dữ liệu quảng cáo tại Autoline
Nguồn động cơ
129 HP
-
170 HP
Nhiên liệu
dầu diesel
Khả năng chịu tải
865 kg
-
1.330 kg
Thể tích
11 m³
-
16,56 m³
Cấu hình trục
4x2
Ngừng
lò xo/lò xo
85%
lò xo cuộn
7%
Số lượng ghế
3
Loại truyền động
Dẫn động cầu sau
84%
Dẫn động cầu trước
13%
























