Rơ moóc bị hư hại
Giá cho rơ moóc
| Goldhofer STZ L | Năm sản xuất: 2009, tình trạng: đã qua sử dụng, khối lượng tịnh: 15.000 kg | 1.655.773.420 ₫ |
| Meiller MZDA 18 | Năm sản xuất: 2026, tình trạng: mới/đã qua sử dụng, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 4.800 kg, số trục: 2 | 1.016.702.977 ₫ - 1.045.751.634 ₫ |
| Hüffermann HSA 18.70 | Năm sản xuất: 2011, tình trạng: đã qua sử dụng, nhiên liệu: dầu diesel, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 3.300 kg | 171.387.073 ₫ - 255.628.177 ₫ |
| Langendorf SKS HS | Năm sản xuất: 2014, tình trạng: đã qua sử dụng, ngừng: không khí, số trục: 2 | 290.486.565 ₫ |
| Kögel AWE 18 | Năm sản xuất: 2016, tình trạng: đã qua sử dụng, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 2.700 kg, số trục: 2 | 200.435.730 ₫ - 319.535.221 ₫ |
| Kögel AWE | Năm sản xuất: 2016, tình trạng: đã qua sử dụng, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 2.700 kg, số trục: 2 | 200.435.730 ₫ - 319.535.221 ₫ |
| Wielton PS 2 | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: đã qua sử dụng, ngừng: không khí, số trục: 2 | 551.924.473 ₫ |
| Krone AZW | Năm sản xuất: 1999, tình trạng: đã qua sử dụng, ngừng: không khí, khối lượng tịnh: 18.000 kg, số trục: 2 | 66.811.910 ₫ |





