Autoline » Bán đấu giá ô tô » Bán đấu giá dòng xe crossover » Bán đấu giá dòng xe crossover Volkswagen » Dòng xe crossover Volkswagen ID.4 »

Ô tô Volkswagen ID.4 để bán đấu giá

PDF
Ô tô Volkswagen ID.4 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 1 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 2 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 3 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 4 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 5 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 6 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 7 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 8 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 9 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 10 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 11 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 12 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 13 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 14 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 15 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 16 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 17 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 18 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 19 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 20 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 21 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 22 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 23 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 24 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 25 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 26 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 27 - Autoline
Ô tô Volkswagen ID.4 | Hình ảnh 28 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
1/28
PDF
Bắt đầu đấu thầu:
657.800.000 ₫
225.500 SEK
≈ 21.350 €
đi tới đấu giá
Liên hệ với người bán
Thương hiệu: Volkswagen
Mẫu: ID.4
Năm sản xuất: 2022
Đăng ký đầu tiên: 2022-09
Tổng số dặm đã đi được: 62.530 km
Số lượng ghế: 5
Khối lượng tịnh: 2.324 kg
Địa điểm: Thụy Điển Svedala
ID hàng hoá của người bán: 7268408
Đấu giá 1
Ngày thực hiện: 2026-02-06 16:27
Ngày kết thúc: 2026-02-20 11:14
Đặt vào: 9 thg 2, 2026
Mô tả
Loại khung: dòng xe crossover
Các kích thước tổng thể: 4,582 m × 1,852 m × 1,619 m
Động cơ
Nguồn điện: 299 HP (220 kW)
Nhiên liệu: điện
Dung lượng ắc quy: 77 kW⋅h
Hộp số
Loại: số tự động
Cabin và tiện nghi
Điều khiển hành trình (tempomat)
Gương chỉnh điện
Các tuỳ chọn bổ sung
Điều hoà không khí
Vật liệu nội thất: kết hợp
Đa phương tiện
GPS
Radio
Tình trạng
Tình trạng: đã qua sử dụng
Kiểm tra kỹ thuật có hiệu lực đến: 2027-09
Thêm chi tiết
VIN: WVGZZZE2ZNP052815
Màu sắc: trắng

Thêm chi tiết — Ô tô Volkswagen ID.4

INTERIOR:
Lösa inredningsdetaljer. Insynsskydd medföljer ej.
TECHNOLOGY AND EQUIPMENT:
Torkarblad bak utslitet.
Previous owners: 1
License number: EFK76U
Manufacture month: kesäkuu 2022
Service history: Service utförd vid följande mil: 3866 mil, senast 2024-08-21
Service book: Electronic
Number of keys: 2
Textile: Partial leather
New car warranty: Not examined
Collision warranty: Not examined
Tax fee (yearly): 360 SEK
Range WLTP: 473 km
Range city WLTP: 588 km
Consumption (battery): 186 Wh/km
Tax weight: 2 320 kg
Max trailer weight: 1 200 kg
Battery size (net): 77 kWh
Battery size (gross): 82 kWh
Charge port: CCS
Charging DC: 175 kW
Bidirectional charging: V2G V2H
Battery type: NMC
Heat pump: Tillval
Sold in sweden: Yes
Exportable: Yes
Deductible VAT: No
2022
Anti-skid
Assist system that prevents the wheels from spinning
Autobrake
Automatic braking at lower speeds for oncoming vehicles and obstacles in front of the car (City Safety)
Rear view camera
Camera that makes reversing easier
Bluetooth
Wireless connection to mobile devices
Electronically adjustable side mirrors
Electronic system that maintains programmed speed
Remote control lock
Allows you to remotely lock and unlock your car
Panoramic sunroof
Glass roof that in some cases is openable
Radio player
Rain sensor
Automatic windshield wipers
sensors that react to water
Front seat heating
Different levels of heating in the front seats
set via a button
Cruise control that helps keep a given distance from the vehicle in front
Antiskid
A system that detects if the car is skidding. By braking individual wheels
it stabilizes the car and prevents skidding
also known as ESP
Driver assistance system
Connected service to control your car remotely using a mobile app
for example. Features that rely on 2G or 3G connectivity may stop working when these networks are shut down by operators
Auto hold
Temporarily prevents the car from rolling backwards when starting on a hill
Electric tailgate
Tailgate that opens/closes electronically
Rear electric windows
Electronic rear window lifts
Front electric windows
Electronic front window lift
Lane departure warning system
Electronic safety system that warns of unplanned lane changes
Rear Isofix
Fastening system for child seats according to international standard
also known as Isofix
Air conditioning with automatic temperature setting option
LED headlights
Headlights with LED light have a constant white light and have the same brightness from the start
Constant or selectable four-wheel drive
360 camera
Blind spot warning
Electronic safety system that signals if there are obstacles in the blind spot. Also called BLIS
Electrically folding rear-view mirrors
Mirrors that fold in automatically when the car is locked or manually via button
Head-up display
Cornering light
Maximizes brightness in curves and intersections
Keyless unlocking of doors
Keyless start system
Start button in the car without ignition lock. Also called Keyless-go
Rear parking sensors
Rear bumper sensors to warn of obstacles behind the car
Front parking sensors
Sensors on bumpers that warn of obstacles in front of the car
Parking heater with timer
Steering wheel heating
Heated steering wheel
Disengageable passenger airbag
Possibility to switch the airbag on and off on the passenger side
USB input
Connecting a mobile device via USB connector
Assistance Package Plus
Heat pump
Comfort Package Plus
Design Package Plus
Solid
Hiển thị toàn bộ nội dung mô tả
Quan trọng
Chào giá này chỉ mang tính hướng dẫn. Vui lòng yêu cầu thêm thông tin chính xác từ người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
PDF
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
Các quảng cáo tương tự
đấu giá 673.900.000 ₫ 231.000 SEK ≈ 21.870 €
Dòng xe crossover
2023
49.530 km
Nguồn điện 204 HP (150 kW) Nhiên liệu điện Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Kungälv
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 482.800.000 ₫ 165.500 SEK ≈ 15.670 €
Dòng xe crossover
2023
99.830 km
Nguồn điện 299 HP (220 kW) Nhiên liệu điện Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Svedala
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 710.300.000 ₫ 243.500 SEK ≈ 23.050 €
Dòng xe crossover
2021
43.550 km
Nguồn điện 204 HP (150 kW) Nhiên liệu điện Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Åkersberga
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
ô tô Volkswagen năm sản xuất: từ 2019
Khi nhấp vào đây, bạn đồng ý với chính sách quyền riêng tưthoả thuận người dùng của chúng tôi.
đấu giá 711.800.000 ₫ 244.000 SEK ≈ 23.100 €
Dòng xe crossover
2023
52.720 km
Nguồn điện 299 HP (220 kW) Nhiên liệu điện Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Åkersberga
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 453.600.000 ₫ 155.500 SEK ≈ 14.720 €
Dòng xe crossover
2022
130.270 km
Nguồn điện 299 HP (220 kW) Nhiên liệu điện Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Borlänge
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 905.800.000 ₫ 310.500 SEK ≈ 29.390 €
Dòng xe crossover
2021
105.600 km
Nguồn điện 136 HP (100 kW) Nhiên liệu điện/xăng Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Åkersberga
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 427.400.000 ₫ 146.500 SEK ≈ 13.870 €
Dòng xe crossover
2023
153.990 km
Nguồn điện 299 HP (220 kW) Nhiên liệu điện Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Kungälv
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 612.000.000 ₫ 209.800 SEK ≈ 19.860 €
Dòng xe crossover
2018
94.040 km
Nguồn điện 190 HP (140 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Kungälv
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 997.700.000 ₫ 342.000 SEK ≈ 32.370 €
Dòng xe crossover
2021
63.510 km
Nguồn điện 200 HP (147 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Åkersberga
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 364.700.000 ₫ 125.000 SEK ≈ 11.830 €
Dòng xe crossover
2023
138.440 km
Nguồn điện 204 HP (150 kW) Nhiên liệu điện Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Åkersberga
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 597.700.000 ₫ 204.900 SEK ≈ 19.400 €
Dòng xe crossover
2022
99.010 km
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Svedala
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 597.400.000 ₫ 204.800 SEK ≈ 19.390 €
Dòng xe crossover
2018
124.440 km
Nguồn điện 190 HP (140 kW) Nhiên liệu dầu diesel Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Luleå
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 770.100.000 ₫ 264.000 SEK ≈ 24.990 €
Dòng xe crossover
2023
130.130 km
Nguồn điện 146 HP (107 kW) Nhiên liệu điện/xăng Cấu hình trục 4x4 Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Svedala
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 577.000.000 ₫ 197.800 SEK ≈ 18.720 €
Xe có ngăn riêng xếp hành lý
2021
125.290 km
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu điện/xăng Loại khung xe có ngăn riêng xếp hành lý
Thụy Điển, Svedala
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 643.200.000 ₫ 220.500 SEK ≈ 20.870 €
Dòng xe crossover
2022
65.840 km
Nguồn điện 109 HP (80 kW) Nhiên liệu điện/xăng Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Kungälv
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 614.100.000 ₫ 210.500 SEK ≈ 19.930 €
Dòng xe crossover
2025
5.490 km
Nguồn điện 116 HP (85 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Åkersberga
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 701.600.000 ₫ 240.500 SEK ≈ 22.770 €
Dòng xe crossover
2022
103.300 km
Nguồn điện 265 HP (195 kW) Nhiên liệu điện Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Umeå
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 656.100.000 ₫ 224.900 SEK ≈ 21.290 €
Dòng xe crossover
2022
50.010 km
Nguồn điện 158 HP (116 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Kungälv
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 524.500.000 ₫ 179.800 SEK ≈ 17.020 €
Dòng xe crossover
2018
132.610 km
Nguồn điện 150 HP (110 kW) Nhiên liệu xăng Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Linköping
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
đấu giá 729.000.000 ₫ 249.900 SEK ≈ 23.660 €
Dòng xe crossover
2022
120.540 km
Nguồn điện 91 HP (66.89 kW) Nhiên liệu điện/xăng Loại khung dòng xe crossover
Thụy Điển, Svedala
Kvdbil
14 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán