Xe tải chở rác Mercedes-Benz

PDF
Xe tải chở rác Mercedes-Benz - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 1 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 2 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 3 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 4 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 5 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 6 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 7 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 8 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 9 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 10 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 11 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 12 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 13 - Autoline
Xe tải chở rác Mercedes-Benz | Hình ảnh 14 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
1/14
PDF
584.900.000 ₫
Giá tổng, VAT – 23%
80.000 PLN
≈ 18.980 €
475.528.455 ₫
Giá ròng
Liên hệ với người bán
Thương hiệu: Mercedes-Benz
Năm sản xuất: 2008-12
Đăng ký đầu tiên: 2008-12
Tổng số dặm đã đi được: 217.000 km
Địa điểm: Ba Lan Żyrardów7405 km to "United States/Columbus"
Đặt vào: 28 thg 1, 2026
Autoline ID: FM49281
Mô tả
Cách dỡ hàng: sau
Động cơ
Thương hiệu: Mercedes Benz
Nguồn điện: 286 HP (210 kW)
Nhiên liệu: dầu diesel
Thể tích: 6.374 cm³
Euro: Euro 4
Tình trạng
Tình trạng: đã qua sử dụng
Tình trạng kỹ thuật: đang chạy, hoạt động tốt
Số chủ sở hữu trước đó: 1 - người bán là chủ sở hữu thứ 1
Kiểm tra kỹ thuật có hiệu lực đến: 2026-12
Thêm chi tiết
VIN: WDB9526431L398293
Màu sắc: cam
Các dịch vụ khác

Thêm chi tiết — Xe tải chở rác Mercedes-Benz

MERCEDES-BENZ AXOR 2629 K

Silnik, skrzynia biegów, podwozie
1. Silnik - 6-cylindrowy, wysokoprężny;
2. moc - min. 280 KM;
3. norma emisji spalin - Euro 4 w technologii SCR;
4. skrzynia bieg6w - manualna;
5. rozstaw osi max - 3900mm
6. ograniczenie prędkości do 90 km/h;
7. układ hamulcowy z ABS;
8. blokada mechanizmu różnicowego tylnych osi;
9. zawieszenie przednie resory;
10. zawieszenie tylne resory;
11. podwozie trzyosiowe;
12. dopuszczalna masa całkowita min. 26 Mg;
13. nośność przedniego zawieszenia min 7,5 Mg;
14. nośność tylnego zawieszenia druga os min. 9,5 Mg, trzecia os min. 9.5 Mg.
15. hamulec postojowy sterowany elektrycznie;
16. przystosowanie pod zabudowy komunalne;
17. belki przeciw wjazdowe;
18. zbiornik paliwa zamykany na kluczyk;
19. przedni uchwyt holowniczy;
20. koło zapasowe;
21. stopień do mycia przedniej szyby;

Kabina
1) Krótka, dzienna, trzymiejscowa z odchylaniem hydraulicznym;
2) wywietrznik dachowy;
3) lusterka zewnętrzne podgrzewane elektrycznie,
4) tachograf 1-dobowy dla dwóch kierowców;
5) regulowana kolumna kierownicy;
6) układ diagnozy i obsługi pojazdu;
7) centralny zamek drzwi, elektryczny, sterowany z ,,pilota" 2 szt.
8) przystosowanie do ruchu prawostronnego;
9) tylna ściana kabiny z oknem;
l l) elektryczne opuszczane i podnoszone szyby;
12) immobiliser;
13) lusterko rampowe;
15)oświetlenie ostrzegawcze - listwowe;
l 6)trójkąt ostrzegawczy, kliny pod koła, gaśnica, apteczka, min 15 Mg,
l 7)pokrowce siedzeń zdejmowane;
l 8)dywaniki gumowe, zdejmowane dla wszystkich miejsc w kabinie;

Parametry techniczne zabudowy pojazdu:
I. Zabudowa skrzyniowa z urządzeniem zasypowym tylnym.
2. Skrzynia ładunkowa o przekroju prostokątnym ożebrowana z podłogą płaską.
3. Pojemność skrzyni ładunkowej 23 m3
4. Skrzynia ładunkowa posiadająca drzwi kontrolne na bocznej ścianie.
5. Objętość kosza zasypowego min. 2,5 m3.
6. Dno wanny zasypowej wykonane z blachy typu Hardox o gr. min. 8 mm, pozostałe elementy odwłoka z blachy o podwyższonej odporności na ścieranie o gr. min. 4 mm.
7. Mechanizm zgniatania liniowo -płytowy, czyli tzw. ,,szufladowy".
8. Stopień zagęszczenia odpadów minimum 1 : 5.
9. Możliwość zmiany ciśnienia (stopnia zagęszczenia) w układzie hydraulicznym na mniejszą wartość (40 bar) - przeliczenie w pulpicie w kabinie kierowcy na wariant: surowce wtórne
1 0. Uniwersalne urządzenie załadowcze dostosowane do współpracy z pojemnikami od 60. do 1100 litr6w.
11. Automatyczne ustawienia dwóch prędkości podnoszenia zasypu:
dla pojemników o pojemności do 240 l i powyżej.
12. Czasy opróżniania pojemników:
1101 -max.8 s
1100 1- max. 11 s
KP 7 - max. 6 min.
13. Część tylna (odwłok) posiadająca automatyczne blokowanie i odblokowywanie.
14. Dwa siłowniki prasy zgniatającej umieszczone na zewnątrz odwłoka.
15. Układ uwalniania zakleszczonych przedmiotów.
16. Króciec odpływowy w wannie załadowczej z kurkiem spustowym.
17. Kamera wraz z mikrofonem umieszczona z tylu zabudowy oraz monitor i głośnik zainstalowane w kabinie kierowcy.
18. Dwa wyłączniki bezpieczeństwa.
19. Sterownik dla automatycznego cyklu załadunku oraz cyklu pojedynczego.
20. Sterowanie ręczne.
21. Sterowanie urządzeniem zasypowym umieszczone z prawej strony odwłoka.
22. Układ centralnego smarowania
23. Włączanie przystawki odbioru mocy poprzez sprzęgło elektromagnetyczne.
24. Reflektor roboczy z tylu.
25. Pasy odblaskowe (ostrzegawcze) na kabinie i odwłoku.
26. Błotniki k6l tylnych z chlapaczami.
27. Sygnał dźwiękowy przy cofaniu si pojazdu.
28. Zabudowa musi odpowiadać wytycznym 89/392 EWG i posiadać znak CE, parametry dotyczycące skrzyni ładunkowej i wanny załadowczej według EN 1501-1.
Hiển thị toàn bộ nội dung mô tả
Quan trọng
Chào giá này chỉ mang tính hướng dẫn. Vui lòng yêu cầu thêm thông tin chính xác từ người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
Thông tin liên hệ của người bán
Gửi tin nhắn
Vui lòng kiểm tra số điện thoại: số điện thoại phải theo định dạng quốc tế và có mã quốc gia.
Mã xác minh
Khi nhấp vào đây, bạn đồng ý với chính sách quyền riêng tưthoả thuận người dùng của chúng tôi.
Dữ liệu cá nhân của bạn sẽ được xử lý để phản hồi yêu cầu của bạn.
PDF
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
Các quảng cáo tương tự
647.100.000 ₫ 21.000 € ≈ 24.910 US$
Xe tải chở rác
2010
238.900 km
Euro 5
Nguồn điện 290 HP (213 kW) Dung tải. 12.050 kg Thể tích 21 m³ Cấu hình trục 6x2 Thương hiệu phần thân NTM Cách dỡ hàng sau
Ba Lan, Sitkówka-Nowiny
Komunal Full P.U.H. Leopold Bolmiński
19 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
541.000.000 ₫ 74.000 PLN ≈ 17.560 €
Xe tải chở rác
2011
246.000 km
Euro 5
Nguồn điện 290 HP (213 kW) Nhiên liệu dầu diesel Dung tải. 5.025 kg Thể tích 14 m³ Cấu hình trục 4x2 Thương hiệu phần thân Semat
Ba Lan, Sitkówka-Nowiny
Komunal Full P.U.H. Leopold Bolmiński
19 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
955.300.000 ₫ 31.000 € ≈ 36.770 US$
Xe tải chở rác
2009
280.000 km
Euro 5
Nguồn điện 410 HP (301 kW) Cấu hình trục 8x2 Ngừng lò xo/không khí
Ba Lan, Warsaw
DROMADER
Liên hệ với người bán
Bán máy móc hoặc phương tiện?
Bạn có thể làm điều này với chúng tôi!
460.600.000 ₫ 63.000 PLN ≈ 14.950 €
Xe tải chở rác
2010
185.000 km
Euro 5
Nguồn điện 286 HP (210 kW) Nhiên liệu dầu diesel Dung tải. 9.210 kg Ngừng không khí/không khí Thương hiệu phần thân Haller Cách dỡ hàng sau
Ba Lan
ECO-SERWIS
Liên hệ với người bán
182.800.000 ₫ 25.000 PLN ≈ 5.931 €
Xe tải chở rác
2006
314.804 km
Euro 3
Nguồn điện 280 HP (206 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 6x2 Ngừng không khí/không khí
Ba Lan, Kruszyn
P.U.H Rafał Orzechowski
7 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
274.300.000 ₫ 8.900 € ≈ 10.560 US$
Xe tải chở rác
2010
191.474 km
Euro 5
Nguồn điện 286 HP (210 kW) Nhiên liệu dầu diesel Dung tải. 8.090 kg Thể tích 20 m³ Cấu hình trục 4x2 Ngừng không khí/không khí
Ba Lan, Gdynia
Liên hệ với người bán
431.400.000 ₫ 59.000 PLN ≈ 14.000 €
Xe tải chở rác
2010
230.000 km
Euro 5
Dung tải. 12.100 kg Thể tích 20,8 m³ Cấu hình trục 6x2 Ngừng không khí/không khí Thương hiệu phần thân Norba
Ba Lan, Kalisz
Auto Drob
9 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
816.600.000 ₫ 26.500 € ≈ 31.430 US$
Xe tải chở rác
2011
112.000 km
Euro 5
Cấu hình trục 6x2 Ngừng lò xo/không khí
Ba Lan, Nowa Iwiczna
SIR-COM
8 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
621.500.000 ₫ 85.000 PLN ≈ 20.170 €
Xe tải chở rác
2009
260.200 km
Euro 5
Nguồn điện 330 HP (243 kW) Nhiên liệu dầu diesel Dung tải. 14.900 kg Thể tích 24 m³ Cấu hình trục 6x2 Thương hiệu phần thân Faun
Ba Lan, Sitkówka-Nowiny
Komunal Full P.U.H. Leopold Bolmiński
19 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
520.800.000 ₫ 16.900 € ≈ 20.050 US$
Xe tải chở rác
2012
Euro 5
Nguồn điện 290 HP (213 kW) Dung tải. 12.200 kg Thể tích 21 m³ Cấu hình trục 6x2 Ngừng không khí/không khí Thương hiệu phần thân NTM Cách dỡ hàng sau
Ba Lan, Sitkówka-Nowiny
Komunal Full P.U.H. Leopold Bolmiński
19 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
308.100.000 ₫ 9.999 € ≈ 11.860 US$
Xe tải chở rác
2005
248.927 km
Nguồn điện 280 HP (206 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 6x2 Ngừng lò xo/không khí
Ba Lan, Przodkowo
SAMURAJ
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
475.200.000 ₫ 65.000 PLN ≈ 15.420 €
Xe tải chở rác
2012
139.000 km
Euro 5
Nguồn điện 286 HP (210 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 6x2 Ngừng không khí/không khí Thương hiệu phần thân Zoeller Cách dỡ hàng sau
Ba Lan, Bielsko-Biała
Mercedes Martruck Pojazdy Specjalne Sp. z o.o.
5 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
551.600.000 ₫ 17.900 € ≈ 21.230 US$
Xe tải chở rác
2009
176.000 km
Nguồn điện 290 HP (213 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 6x2 Thương hiệu phần thân Haller Cách dỡ hàng sau
Romania, Românași
TRANSCOMEX SERVICE SRL
Liên hệ với người bán
613.300.000 ₫ 19.900 € ≈ 23.610 US$
Xe tải chở rác
2009
218.200 km
Euro 5
Nguồn điện 326 HP (240 kW) Nhiên liệu dầu diesel Dung tải. 11.050 kg Cấu hình trục 6x2 Ngừng không khí/không khí
Đức, Bovenden
Gassmann GmbH
13 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
459.200.000 ₫ 14.900 € ≈ 17.670 US$
Xe tải chở rác
2008
498.000 km
Euro 4
Nguồn điện 330 HP (243 kW) Nhiên liệu dầu diesel Cấu hình trục 6x2 Ngừng lò xo/không khí Thương hiệu phần thân Haller Cách dỡ hàng sau
Đức, Lübbecke
ITC GmbH & Co.KG
10 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
539.300.000 ₫ 17.500 € ≈ 20.760 US$
Xe tải chở rác
2007
156.000 km
Euro 4
Nguồn điện 326 HP (240 kW) Nhiên liệu dầu diesel Dung tải. 11.200 kg Cấu hình trục 6x2 Ngừng lò xo/không khí Thương hiệu phần thân Schörling Cách dỡ hàng sau
Romania, Fagaras
Vermittlungsbüro Undiez
Liên hệ với người bán
291.700.000 ₫ 39.900 PLN ≈ 9.466 €
Xe tải chở rác
2012
120.277 km
Nguồn điện 280 HP (206 kW) Nhiên liệu gas Thể tích 17,5 m³ Cấu hình trục 6x2 Ngừng không khí/không khí Thương hiệu phần thân NTM Cách dỡ hàng sau
Ba Lan, Kielno
Auto-Seba
11 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
613.300.000 ₫ 19.900 € ≈ 23.610 US$
Xe tải chở rác
2009
111.960 km
Euro 5
Nguồn điện 286 HP (210 kW) Nhiên liệu dầu diesel Dung tải. 10.160 kg Cấu hình trục 6x2 Ngừng không khí/không khí Thương hiệu phần thân Zoeller
Đức, Bovenden
Gassmann GmbH
13 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
600.900.000 ₫ 19.500 € ≈ 23.130 US$
Xe tải chở rác
2009
166.000 km
Đức, Schlierbach
Staufen Trucks GmbH
5 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
xe tải chở rác MAN TGM xe tải chở rác MAN TGM xe tải chở rác MAN TGM
3
358.000.000 ₫ 48.960 PLN ≈ 11.620 €
Xe tải chở rác
2008
556.875 km
Euro 4
Nguồn điện 280 HP (206 kW) Nhiên liệu dầu diesel Thương hiệu phần thân Norba
Ba Lan, Sokołów Podlaski
GP TRUCK TRADING s.c. Grzegorz Kądziela Agnieszka Kądziela
6 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán