Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới

PDF
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 1 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 2 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 3 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 4 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 5 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 6 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 7 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 8 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 9 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 10 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 11 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 12 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 13 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 14 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 15 - Autoline
Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới | Hình ảnh 16 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
Yêu cầu thêm ảnh
1/16
PDF
Giá:
yêu cầu
Hỏi về giá
Thông báo cho tôi khi giá thay đổi
Liên hệ với người bán
Thương hiệu: Langendorf
Mẫu: SATÜV 40
Năm sản xuất: 2026
Đăng ký đầu tiên: 2026
Khả năng chịu tải: 46.400 kg
Khối lượng tịnh: 11.600 kg
Tổng trọng lượng: 58.000 kg
Địa điểm: Séc Chrudim7272 km to "United States/Columbus"
Đặt vào: hôm nay
Autoline ID: KU29738
Mô tả
Các kích thước tổng thể: 18 m × 2,55 m × 3,655 m
Khung
Kích thước phần thân: 12,8 m × 2,54 m × 0,9 m
Khung xe: thép mạ kẽm
Khung gầm ống lồng
Trục
Thương hiệu: SAF
Số trục: 4
Ngừng: không khí/không khí
Trục dẫn hướng
Bánh xe kép
Kích thước lốp: 235/75 R17.5 143/141J
Tình trạng lốp: 100 %
Phanh: tang trống
Phanh
ABS
EBS
Các tuỳ chọn bổ sung
Bánh xe dự phòng
Giá gắn bánh xe dự phòng
Thiết bị bổ sung
Hộp đựng dụng cụ sửa chữa
Tình trạng
Tình trạng: mới
Kiểm tra kỹ thuật có hiệu lực đến: 2027
Thêm chi tiết
Màu sắc: xám
Các dịch vụ khác

Thêm chi tiết — Sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf SATÜV 40 mới

LANGENDORF 4osý teleskopický plošinový návěs s labutím krkem a zadními nájezdovými rampami.

Typ vozidla:
Typ: SATÜV 40-Smart 8.550 mm, vhodný pro spojení s tříosým tahačem v konfiguraci 6x2, 6x4.

Hmotnosti / zatížení:
Celková hmotnost: 58.000 kg
Zatížení královského čepu: 18.000 kg
Zatížení náprav: 40.000 kg
Hmotnost vozidla (základní bez příplatků): 11.600 kg
Užitečné zatížení (při rovnoměrném zatížení): 46.400 kg

Rozměry vozidla:
Vzdálenost od královského čepu na konec: 11.500 mm
Délka ložné plochy vč. 900 mm zadního úkosu: 8.550 mm
Délka ložné plochy při maximálním roztažení: 13.550 mm
Délka labutího krku včetně zadního úkosu: 3.800 mm
Šířka ložné plochy: 2.550 mm
Výška ložné plochy s výdřevou: cca. 880 mm
Rozvor náprav: 1.310 - 1.310 – 1.310 mm
Výška královského čepu, zatížená: 1.250 mm

Popis vozidla:

Kola, pneumatiky:
- Pneumatiky, 16 kusů 235/75 R 17,5 143 J, dle volby výrobce.
- Disky ocelové, 16 kusů 6.75 x 17,5 ET 122,5 lakovány stříbrnou barvou.
- Bez držáku rezervy.

Rám vozidla:
- Svařovaná konstrukce z vysoce kvalitní oceli. Podélníky chassis jsou spojeny s příčníky ložné plochy pomocí přesného svařovaní dle norem ISO 58.17 a EU normy EN 25.817-Skupina C.

Další výbava:
- Boční podjezdové zábrany dle ECE 73.
- Královský čep: 2", dvě polohy královského čepu, druhá pozice 350 mm za první pozicí pro 3 osý tahač, uchycený šrouby, vyměnitelný.

Nápravy, odpružení:
- Nápravy SAF-Holland s bubnovými brzdami, s automat. nastavovači vůle a bezazbestovým brzdovým obložením.
- Pneumatické odpružení SAF.
- Se zvedací nápravou.
- Třetí a čtvrtá náprava je samo řiditelná, zámky náprav se aktivují při zařazení zpátečky v tahači.
- Blokování třetí nápravy: Pokud je první náprava zdvižena, třetí samo řiditelná náprava je automaticky uzamčena.
- Parkovací podpěry: 2 teleskopické parkovací podpěry JOST, 24.000 kg, ovládané pomocí kliky ze strany vozidla.
- Zadní opěry: výklopné pomocné podpěry.

Brzdový systém:
- Dvouokruhový pneumatický brzdový systém WABCO EBS-E, elektronicky ovládaný, obsahuje ABS a parkovací brzdu s Tristop válci.
- Smart Board: obsahuje následující funkce (zdvíhání / spouštění ložné plochy na pneumatickém pérování, monitorování zatížení, počítadlo kilometrů, diagnostický a systémový modul).

Labutí krk:
- Přední čelo / Schránka na nářadí: 400 mm vysoké přední čelo s konzolí na připojení tahače a návěsu.
- Podlahu labutího krku tvoří profilovaný (slzičkový) plech 5 mm
- U profil na konci labutího krku pro zavěšení nájezdových ramp

Ložná plocha:
- Podlahu ložné plochy tvoří 40 mm výdřeva z tvrdého dřeva, podélně uložená a přichycená k rámu pomocí šroubů.
- Teleskopická ložná plocha: DO maximálního prodloužení ložné plochy do 13.550 mm.
- Bez rozšíření ložné plochy v základní specifikaci.

Poutací prvky:
Labutí krk:
- 3 páry zásuvných poutacích kruhů, kapacita 10.000 daN uchycené na vnějších nosnících ložné plochy.
- 1 pár zásuvných poutacích kruhů, kapacita 10.000 daN na zešikmení labutího krku.
Ložná plocha:
- 7 párů zásuvných poutacích kruhů rovnoměrně rozmístěných po obvodu ložné plochy, poutací kapacita 10.000 daN.
- Kapsy na sloupky, 4 páry.

Nakládací rampy:
- Povrch nakládacích ramp je tvořen výdřevou z tvrdého dřeva.
- Zadní úkos ložné plochy je tvořen výdřevou z tvrdého dřeva
- Zajištění ramp v přepravní poloze pomocí poutací tyče.

Elektro systém:
- 24 volt elektrický systém dle normy ECE 48 R-06.
- 1 x 15 pin a 2 x 7 pin zásuvky
- LED poziční osvětlení
- LED osvětlení registrační značky
- LED Obrysová světla
- LED oranžový výstražný maják.
- Vícekomorová zadní světla LED, typ Aspöck MULTILED III.
- Zadní pracovní (couvací) světla LED, 2 kusy.

Doplňková výbava:
- Alu žebřík v držáku na vnější straně boční podjezdové zábrany.
- 4 zakládací klíny v držácích na předním čele.
- Dorazová deska na labutím krku vyrobená ze dřeva.

Lakování:
- Chassis vozidla je otryskáno a je lakováno základním nátěrem, finální lakování je provedeno akrylovou barvou dle vzorníku RAL.

Označení vozidla:
- Reflexní pásy dle normy ECE 104, boční pásy bílá, zadní část červená.
- Samolepky 60 / 80 a 90 km/h.
- Reflexní cedule dle ECE 70.01-1130x196.

Záruka:
- 12 měsíců od dodání, mimo dílů podléhajících opotřebení.




Příplatková výbava součástí - v ceně vozidla:

1. Rezerva na ocelovém disku. 380, - € 65 Kg

2. Odkládací prostor s integrovanou podjezdovou zábranou
na boku vozidla, vhodný pro 100 mm širokou volnou výdřevou
do rozšíření ložné plochy. 710, - € 70 Kg

3. Zvedací náprava. 335, - € 35 Kg

4. Přední čelo ocelové, 400 mm vysoké, bočnice alu,
25 mm široké, sklápěcí a odnímatelné, ložná šířka 2.480 mm. 625, - € 60 Kg

5. Zadní stěna ohrádky na labutím krku ALU, výška 400 mm. 300, - € 40 Kg

6. Boční teleskopické konzoly pro rozšíření ložné
plochy na 2.750 mm a 3.000 mm v sadě s volnou výdřevou
z tvrdého dřeva, šířka 100 mm, tloušťka 70 mm 2320, - € 520 Kg

7. Posuvný stůl v teleskopické části ložné plochy 750 mm
dlouhý, délka ložné plochy s vloženým stolem je 9.300 mm. 1620, - € 380 Kg

8. Nakládací rampy, délka x šířka 2.950 + 1.700 x 900 mm,
hydraulicky ovládané (požadováno PTO tahače anebo
elektrohydraulické čerpadlo). 3.570, - € 650 Kg

9. Šplhací lišty na zadním úkosu ložné plochy na vnějších str. 215, - € 5 Kg

10. Hydraulický posuv ramp do boku, leva a pravá strana se
posunují nezávisle, 2 kusy hydraulických válců se zdvihem 500 mm 1.190, - € 50 Kg

11. Elektrohydraulické čerpadlo s nádrží, umístěné ve schránce
na nářadí, propojení s tahačem pomocí NATO kabelu a zásuvek. 1.405, - € 100 Kg

12. Propojení s tahačem spirálovým kabelem s NATO zásuvkami. 190, - € 5 Kg

13. LED oranžové majáky, 2 kusy. 160, - € 0 Kg

14. 2 kusy LED zábleskových světel, nepovolené pro provoz na
veřejných komunikacích. 410, - € 0 Kg

15. Cedule pro přepravu širokého nákladu, 4 kusy, s držáky. 620, - € 20 Kg

16. Držák na rezervu v provedení koš pod ložnou plochou. 215, - € 25 Kg


Přejímka: Chrudim – CR
Dostupnost: do 2 týdnů po zaplacení celé částky
Platební podmínky: dle dohody
Hiển thị toàn bộ nội dung mô tả
Yêu cầu thêm thông tin
Quan trọng
Chào giá này chỉ mang tính hướng dẫn. Vui lòng yêu cầu thêm thông tin chính xác từ người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn
PDF
Các quảng cáo tương tự
Yêu cầu báo giá
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2026
Dung tải. 45.600 kg Ngừng lò xo/không khí Khối lượng tịnh 12.400 kg Số trục 4
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2026
Dung tải. 37.660 kg Ngừng lò xo/không khí Khối lượng tịnh 10.340 kg Số trục 3
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2026
Dung tải. 37.500 kg Ngừng lò xo/không khí Khối lượng tịnh 10.500 kg Số trục 3
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Đăng ký theo dõi để nhận được các quảng cáo mới từ mục này
sơ mi rơ mooc sàn thấp Langendorf năm sản xuất: từ 2023
Khi nhấp vào đây, bạn đồng ý với chính sách quyền riêng tưthoả thuận người dùng của chúng tôi.
Yêu cầu báo giá
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2026
1 km
Dung tải. 38.640 kg Ngừng lò xo/không khí Khối lượng tịnh 9.360 kg Số trục 3
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2025
Dung tải. 44.400 kg Ngừng lò xo/không khí Khối lượng tịnh 13.600 kg Số trục 4
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
860.100.000 ₫ 27.990 € ≈ 32.350 US$
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2006
Dung tải. 38.350 kg Ngừng không khí/không khí Khối lượng tịnh 9.650 kg Số trục 3 Chiều cao bánh xe thứ năm 1.250 mm
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
1993
Dung tải. 41.000 kg Ngừng thủy lực Khối lượng tịnh 14.000 kg Số trục 3 Chiều cao bánh xe thứ năm 1.250 mm
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
1.288.000.000 ₫ 41.900 € ≈ 48.420 US$
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2009
Dung tải. 35.830 kg Ngừng không khí/không khí Khối lượng tịnh 11.680 kg Số trục 2 Chiều cao bánh xe thứ năm 1.400 mm
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
Ngừng lò xo/lò xo Số trục 2
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
2.766.000.000 ₫ 90.000 € ≈ 104.000 US$
Từ nhà sản xuất
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2025
Dung tải. 58.000 kg Ngừng không khí/không khí Khối lượng tịnh 10.000 kg Số trục 5
Ba Lan, Szczerców
EMTECH
13 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2025
Dung tải. 47.900 kg Ngừng không khí/không khí Khối lượng tịnh 11.750 kg Số trục 4
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
2.763.000.000 ₫ 89.900 € ≈ 103.900 US$
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2016
Dung tải. 35.500 kg Ngừng thủy lực Khối lượng tịnh 13.500 kg Số trục 2
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2026
Dung tải. 37.400 kg Ngừng không khí/không khí Khối lượng tịnh 10.600 kg Số trục 3
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
3.540.000.000 ₫ 115.200 € ≈ 133.100 US$
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2026
Dung tải. 40.000 kg Ngừng không khí/không khí Khối lượng tịnh 14.600 kg Số trục 4 Chiều cao bánh xe thứ năm 1.250 mm
Ukraine, Kopyliv
TOV «Velton-Ukraina»
2 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
2.302.000.000 ₫ 74.900 € ≈ 86.560 US$
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2018
Dung tải. 23.800 kg Ngừng không khí/không khí Khối lượng tịnh 12.200 kg Số trục 2 Chiều cao bánh xe thứ năm 1.250 mm
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2026
Dung tải. 45.400 kg Ngừng không khí/không khí Khối lượng tịnh 12.600 kg Số trục 4
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
675.700.000 ₫ 21.990 € ≈ 25.410 US$
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2007
Dung tải. 34.190 kg Ngừng không khí/không khí Khối lượng tịnh 8.310 kg Số trục 3 Chiều cao bánh xe thứ năm 1.250 mm
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
2.317.000.000 ₫ 1.850.000 CZK ≈ 75.410 €
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2021
Khối lượng tịnh 14.290 kg Số trục 4
Séc, Bystřany u Teplic
CZECH M.A.T.
16 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
1.072.000.000 ₫ 34.900 € ≈ 40.330 US$
Sơ mi rơ mooc sàn thấp
2010
Dung tải. 32.200 kg Ngừng lò xo/không khí Khối lượng tịnh 9.700 kg Số trục 4 Chiều cao bánh xe thứ năm 980 mm
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán
Yêu cầu báo giá
Sơ mi rơ moóc kiểu sàn
2022
Dung tải. 34.900 kg Ngừng không khí/không khí Khối lượng tịnh 10.100 kg Số trục 3 Chiều cao bánh xe thứ năm 1.050 mm
Séc, Chrudim
Zrůst Trailers s.r.o.
12 năm tại Autoline
Liên hệ với người bán