Đầu kéo Volvo FH 13.420 ADR /VLG 6 x 2, Lifting , Alcoa's , TUV 02-2026







































≈ 1.013.000.000 ₫
Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.
Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.
Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.
Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.
Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.
- Chuyển khoản trả tước vào thẻ
- Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
- Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
- Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
- Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
- Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
- Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
- Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Thông tin liên hệ của người bán
























- Въздушно окачване
- Спална кабина
- Sleeper Cab (spací kabina)
- Vzduchové odpružení
- Aluminium-Kraftstofftank
- Luftfederung
- Schlafkabine
- VEB
= Firmeninformationen =
Homepage: hiện liên lạc
Zu die abgelesen Kilometerstaende, aufgegeben Massen, Spezifikationen und Gewichten koennen keine Rechten entliehen werden.
= Weitere Informationen =
Allgemeine Informationen
Aufbau: Schwerlast
Kennzeichen: 56-BLX-6
Achskonfiguration
Refenmaß: 315 80 R 22,5
Vorderachse: Max. Achslast: 7100 kg; Reifen Profil links: 60%; Reifen Profil rechts: 60%
Hinterachse 1: Max. Achslast: 7500 kg; Reifen Profil links: 30%; Reifen Profil rechts: 30%
Hinterachse 2: Max. Achslast: 11500 kg; Reifen Profil links innnerhalb: 40%; Reifen Profil links außen: 40%; Reifen Profil rechts innerhalb: 40%; Reifen Profil rechts außen: 40%
Funktionell
Marke des Aufbaus: Volvo
Wartung
APK (Technische Hauptuntersuchung): geprüft bis 02.2026
Zustand
Allgemeiner Zustand: gut
Technischer Zustand: gut
Optischer Zustand: sehr gut
- Aluminiumsbrændstoftank
- Luftaffjedring
- Sleeper Cab
= Yderligere oplysninger =
Generelle oplysninger
Karosseri: Tungt læs
Registreringsnummer: 56-BLX-6
Akselkonfiguration
Dækstørrelse: 315 80 R 22,5
Foraksel: Maks. akselbelastning: 7100 kg; Dækprofil venstre: 60%; Dækprofil højre: 60%
Bagaksel 1: Maks. akselbelastning: 7500 kg; Dækprofil venstre: 30%; Dækprofil højre: 30%
Bagaksel 2: Maks. akselbelastning: 11500 kg; Dækprofil venstre indvendige: 40%; Dækprofil venstre udvendige: 40%; Dækprofil højre udvendige: 40%; Dækprofil højre udvendige: 40%
Funktionelle
Karosserifabrikat: Volvo
Vedligeholdelse
APK (Bileftersyn): testet indtil feb. 2026
Stand
Overordnet stand: god
Teknisk stand: god
Visuelt udseende: meget god
- Καμπίνα με κρεβάτι
- Ρεζερβουάρ καυσίμου από αλουμίνιο
- Air suspension
- Aluminium fuel tank
- Sleeper cab
- VEB
= Dealer information =
Homepage: hiện liên lạc
No rights can be derived from read out mileages, specifications, stated sizes and weights.
= More information =
General information
Bodywork: Heavy load
Registration number: 56-BLX-6
Axle configuration
Tyre size: 315 80 R 22,5
Front axle: Max. axle load: 7100 kg; Tyre profile left: 60%; Tyre profile right: 60%
Rear axle 1: Max. axle load: 7500 kg; Tyre profile left: 30%; Tyre profile right: 30%
Rear axle 2: Max. axle load: 11500 kg; Tyre profile left inner: 40%; Tyre profile left outer: 40%; Tyre profile right outer: 40%; Tyre profile right outer: 40%
Functional
Make of bodywork: Volvo
Maintenance
APK (MOT): tested until 02/2026
Condition
General condition: good
Technical condition: good
Visual appearance: very good
- Cabina de dormir
- Suspensión neumática
- Tanque de combustible de aluminio
- VEB
= Más información =
Información general
Carrocería: Carga pesada
Matrícula: 56-BLX-6
Configuración de ejes
Tamaño del neumático: 315 80 R 22,5
Eje delantero: Carga máxima del eje: 7100 kg; Dibujo del neumático izquierda: 60%; Dibujo del neumático derecha: 60%
Eje trasero 1: Carga máxima del eje: 7500 kg; Dibujo del neumático izquierda: 30%; Dibujo del neumático derecha: 30%
Eje trasero 2: Carga máxima del eje: 11500 kg; Dibujo del neumático izquierda interior: 40%; Dibujo del neumático izquierda exterior: 40%; Dibujo del neumático derecha exterior: 40%; Dibujo del neumático derecha exterior: 40%
Funcional
Marca carrocería: Volvo
Mantenimiento
APK (ITV): inspeccionado hasta feb. 2026
Estado
Estado general: bueno
Estado técnico: bueno
Estado óptico: muy bueno
- Ilmajousitus
- Makuutilallinen ohjaamo
- Cabine de couchage
- Réservoir de carburant en aluminium
- Suspension pneumatique
- VEB
= Plus d'informations =
Informations générales
Construction: Charge lourde
Numéro d'immatriculation: 56-BLX-6
Configuration essieu
Dimension des pneus: 315 80 R 22,5
Essieu avant: Charge maximale sur essieu: 7100 kg; Sculptures des pneus gauche: 60%; Sculptures des pneus droite: 60%
Essieu arrière 1: Charge maximale sur essieu: 7500 kg; Sculptures des pneus gauche: 30%; Sculptures des pneus droite: 30%
Essieu arrière 2: Charge maximale sur essieu: 11500 kg; Sculptures des pneus gauche interne: 40%; Sculptures des pneus gauche externe: 40%; Sculptures des pneus droit externe: 40%; Sculptures des pneus droit externe: 40%
Pratique
Marque de construction: Volvo
Entretien
APK (CT): valable jusqu'à févr. 2026
Condition
État général: bon
État technique: bon
État optique: très bon
- Spavaća kabina
- Zračni ovjes
- Légrugós felfüggesztés
- Sleeper Cab
- Sleeper Cab
- Sospensioni pneumatiche
- Aluminium brandstoftank
- Luchtvering
- Slaapcabine
- VEB
= Bedrijfsinformatie =
Homepage: hiện liên lạc
Aan afgelezen kilometerstanden, opgegeven maten, gewichten en specificaties kunnen geen rechten worden ontleend.
= Meer informatie =
Algemene informatie
Opbouw: Zware last
Kenteken: 56-BLX-6
Asconfiguratie
Bandenmaat: 315 80 R 22,5
Vooras: Max. aslast: 7100 kg; Bandenprofiel links: 60%; Bandenprofiel rechts: 60%
Achteras 1: Max. aslast: 7500 kg; Bandenprofiel links: 30%; Bandenprofiel rechts: 30%
Achteras 2: Max. aslast: 11500 kg; Bandenprofiel linksbinnen: 40%; Bandenprofiel linksbuiten: 40%; Bandenprofiel rechtsbinnen: 40%; Bandenprofiel rechtsbuiten: 40%
Functioneel
Merk opbouw: Volvo
Onderhoud
APK: gekeurd tot feb. 2026
Staat
Algemene staat: goed
Technische staat: goed
Optische staat: zeer goed
- Førerhus med soveplass
- Luftfjæring
- Aluminiowy zbiornik na paliwo
- Kabina sypialna
- Zawieszenie pneumatyczne
= Więcej informacji =
Informacje ogólne
Budowa: Duże obciążenia
Numer rejestracyjny: 56-BLX-6
Konfiguracja osi
Rozmiar opon: 315 80 R 22,5
Oś przednia: Maksymalny nacisk na oś: 7100 kg; Profil opon lewa: 60%; Profil opon prawa: 60%
Oś tylna 1: Maksymalny nacisk na oś: 7500 kg; Profil opon lewa: 30%; Profil opon prawa: 30%
Oś tylna 2: Maksymalny nacisk na oś: 11500 kg; Profil opon lewa wewnętrzna: 40%; Profil opon lewa zewnętrzna: 40%; Profil opon prawa zewnętrzna: 40%; Profil opon prawa zewnętrzna: 40%
Funkcjonalność
Marka konstrukcji: Volvo
Obsługa serwisowa
APK (Przegląd techniczny): zatwierdzone do feb. 2026
Stan
Stan ogólny: dobrze
Stan techniczny: dobrze
Stan wizualny: bardzo dobrze
- Cabina c/cama
- Depósito de combustível em alumínio
- Suspensão pneumática
- VEB
= Mais informações =
Informações gerais
Carroçaria: Carga pesada
Número de registo: 56-BLX-6
Configuração dos eixos
Tamanho dos pneus: 315 80 R 22,5
Eixo dianteiro: Máx carga por eixo: 7100 kg; Perfil do pneu esquerda: 60%; Perfil do pneu direita: 60%
Eixo traseiro 1: Máx carga por eixo: 7500 kg; Perfil do pneu esquerda: 30%; Perfil do pneu direita: 30%
Eixo traseiro 2: Máx carga por eixo: 11500 kg; Perfil do pneu interior esquerdo: 40%; Perfil do pneu exterior esquerdo: 40%; Perfil do pneu exterior direito: 40%; Perfil do pneu exterior direito: 40%
Funcional
Marca da carroçaria: Volvo
Manutenção
APK (MOT): testado até feb. 2026
Estado
Estado geral: bom
Estado técnico: bom
Aspeto visual: muito bom
- Rezervor de combustibil din aluminiu
- Suspensie pneumatică
- Алюминиевый топливный бак
- Кабина со спальным местом Sleeper Cab
- Пневматическая подвеска
= Дополнительная информация =
Общая информация
Кузов: Тяжелый груз
Регистрационный номер: 56-BLX-6
Конфигурация осей
Размер шин: 315 80 R 22,5
Передний мост: Макс. нагрузка на ось: 7100 kg; Профиль шин слева: 60%; Профиль шин справа: 60%
Задний мост 1: Макс. нагрузка на ось: 7500 kg; Профиль шин слева: 30%; Профиль шин справа: 30%
Задний мост 2: Макс. нагрузка на ось: 11500 kg; Профиль шин левое внутреннее: 40%; Профиль шин левое внешнее: 40%; Профиль шин правое внешнее: 40%; Профиль шин правое внешнее: 40%
Функциональность
Марка кузова: Volvo
Техническое обслуживание
APK (TO): проверка пройдена до feb. 2026
Состояние
Общее состояние: хорошее
Техническое состояние: хорошее
Внешнее состояние: очень хорошее
- Kabína na spanie
- Vzduchové odpruženie
- Bränsletank av aluminium
- Luftfjädring
- Sovhytt
= Ytterligare information =
Allmän information
Överbyggnad: Tung last
Registreringsnummer: 56-BLX-6
Konfiguration av axlar
Däckets storlek: 315 80 R 22,5
Framaxel: Max. axellast: 7100 kg; Däckprofil vänster: 60%; Däckprofil rätt: 60%
Bakaxel 1: Max. axellast: 7500 kg; Däckprofil vänster: 30%; Däckprofil rätt: 30%
Bakaxel 2: Max. axellast: 11500 kg; Däckprofil inuti vänster: 40%; Däckprofil lämnades utanför: 40%; Däckprofil innanför höger: 40%; Däckprofil utanför höger: 40%
Funktionell
Fabrikat av karosseri: Volvo
Underhåll
MOT: besiktigat till feb. 2026
Delstat
Allmänt tillstånd: bra
Tekniskt tillstånd: bra
Optiskt tillstånd: mycket bra
- Havalı süspansiyon
- Sleeper cab