Động cơ MAN D2866LXE20 dành cho xe dã ngoại MAN D2866LXE20

Động cơ MAN D2866LXE20 dành cho xe dã ngoại MAN D2866LXE20
yêu cầu báo giá
Liên hệ với người bán
Gọi lại cho tôi
Động cơ MAN D2866LXE20 dành cho xe dã ngoại MAN D2866LXE20 - Autoline
Động cơ MAN D2866LXE20 dành cho xe dã ngoại MAN D2866LXE20 | Hình ảnh 1 - Autoline
Động cơ MAN D2866LXE20 dành cho xe dã ngoại MAN D2866LXE20 | Hình ảnh 2 - Autoline
Động cơ MAN D2866LXE20 dành cho xe dã ngoại MAN D2866LXE20 | Hình ảnh 3 - Autoline
Động cơ MAN D2866LXE20 dành cho xe dã ngoại MAN D2866LXE20 | Hình ảnh 4 - Autoline
Động cơ MAN D2866LXE20 dành cho xe dã ngoại MAN D2866LXE20 | Hình ảnh 5 - Autoline
Động cơ MAN D2866LXE20 dành cho xe dã ngoại MAN D2866LXE20 | Hình ảnh 6 - Autoline
Động cơ MAN D2866LXE20 dành cho xe dã ngoại MAN D2866LXE20 | Hình ảnh 7 - Autoline
Động cơ MAN D2866LXE20 dành cho xe dã ngoại MAN D2866LXE20 | Hình ảnh 8 - Autoline
Quan tâm đến quảng cáo?
Yêu cầu thêm ảnh
1/8
Giá:
yêu cầu
Thông báo cho tôi khi giá thay đổi
Thương hiệu: MAN
Mẫu: D2866LXE20
Loại: động cơ
Số phụ tùng: D2866LXE20, D2866 LXE20
Số danh mục gốc: D2866LXE20
Năm sản xuất: 2016-05
Địa điểm: Phần Lan Helsinki7107 km to "United States/Columbus"
Đặt vào: nhiều hơn 1 tháng
Autoline ID: TL28218
Mô tả
Nguồn động cơ: 352 HP (259 kW)
Số lượng xi-lanh: 6
Loại động cơ: hình chữ V
Động cơ tăng áp
Nhiên liệu: dầu diesel
Tình trạng
Tình trạng: mới

Thêm chi tiết — Động cơ MAN D2866LXE20 dành cho xe dã ngoại MAN D2866LXE20

Tiếng Việt
D2866LXE20 MAN Marine Diesel Engine (Industrial) sale D2866 LXE20
262 kW (356hp) rpm

MAN Marine ships auxiliary engine
Engine type: four-stroke, direct-injection

02 brand new , unused engines available for sale. MAN marine
factory crates packing. 2016 YOM.
All documentation and factory acceptance test available. Stock ready.

Cylinders : 6 cylinder in line, wet replaceable cylinder liners
Aspiration : turbocharger, intercooler
Cooling : water circulation by centrifugal pump on engine
Lubrication: force-feed lubrication by gear pump, lubricating oil
cooler in cooling water circuit of engine
Injection: Bosch in-line pump with mechanical speed governor
Generator: Bosch three-phase generator with rectifier and transistorized
governor, 28 V, 35 A
Starter motor: Bosch solenoid-operated starter, type KB, 24 V, 5,4 kW

Weight 1120 kg (dry)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Engine acceptance report


ENGINE WITH:
SINGLE CYLINDER HEADS
CYLINDER LINERS REPLACEABLE
COOLING WATER PUMP
COOLING WATER THERMOSTAT
GEAR PUMP FOR PRESSURE CIRCULATING LUBRICATION
VIBRATION DAMPER
FLYWHEEL HOUSING SAE 1ST
4206 ELECTRIC WATER PREHEATER, LOOSE
0003 TURBOCHARGER UNCOOLED
0800 ENGINE PRIMER COAT IN BEIGE

INJECTION PUMP WITH MECHANICAL SPEED CONTROLLER, STOP LEVER,
FEED PUMP, PRE-CLEANER AND HAND PUMP, PGRAD
APPROX. 5%; FOR FIXED SPEED (WITHOUT INJECTION ADJUSTMENT,
SPECIFY PARALLEL OPERATION IF REQUIRED).
0011 SEALING ON PRESSURE-RETAINING SCREWS, FOR LUBRICATION OIL RESPECTIVELY.
FUEL LINES AND CONNECTIONS TO TRANSMITTERS AND MONITORS
(SOLAS II-2)
0012 INJECTION LINES, LEAK PROOF VERSION, WITHOUT
GUARDIAN
0014 LEAKAGE DETECTOR FOR THE INJECTION LINE LEAKAGE PROOF, AM
ENGINE ATTACHED
1105 FUEL HOSES WITH CLASSIFICATION APPROVAL "GL"
0026 FUEL DOUBLE FILTER SWITCHABLE WITH FUEL SPLASH PROTECTION AND

0156 ENGINE SUPPORT COUNTER FLYWHEEL SIDE AND FLYWHEEL SIDE
9001 ENGINE TECHNICAL INFORMATION, PARTS LIST AND
INSTRUCTIONS FOR USE (1-FOLD), ENGLISH
0090 ENGINE TEST RUN WITHOUT ACCEPTANCE BY THE CUSTOMER
0095 ENGINE CLASSIFICATION APPROVAL BY "BUREAU VERITAS"
0080 ENGINE NAMEPLATE GERMAN / ENGLISH
0411 LAND PACKING ENGINE
0186 ANGLE DRIVE FOR CONNECTING A SPEEDO GENERATOR
0353 SET OF AUXILIARY TOOLS CONSISTING OF:
1 VALVE CLEARANCE GAUGE
1 SET OF SPECIAL KEYS
(TO REMOVE THE INJECTORS)
0365 SMALL SERVICE KIT:
CONTENT DEPENDS ON ENGINE TYPE AND SCOPE OF DELIVERY


0001 MOTOR MIT:
EINZELZYLINDERKÖPFEN
ZYLINDERLAUFBÜCHSEN AUSWECHSELBAR
KÜHLWASSERPUMPE
KÜHLWASSERTHERMOSTAT
ZAHNRADPUMPE FÜR DRUCKUMLAUFSCHMIERUNG
SCHWINGUNGSDÄMPFER
SCHWUNGRADGEHÄUSE SAE 1
4206 ELEKTRISCHE KÜHLWASSERVORHEIZUNG, LOSE
0003 ABGASTURBOLADER UNGEKÜHLT
0800 MOTORGRUNDANSTRICH IN BEIGE
FUNKTION AUFTRAG UANR POS/LNR SACHNUMMER SEITE
VS 57 5070627 1 501 -- ----- ---- - =
-- -- -------------------------
____ PARALLELBETRIEB
0006 EINSPRITZPUMPE MIT MECHANISCHEM DREHZAHLREGLER, ABSTELLHEBEL,
FÖRDERPUMPE, VORREINIGER UND HANDPUMPE, PGRAD
CA. 5 %; FÜR FESTDREHZAHL (OHNE SPRITZVERSTELLUNG,
PARALLELBETRIEB ANGEBEN, WENN GEFORDERT).
0011 ABDICHTUNG AN DRUCKFÜHRENDEN VERSCHRAUBUNGEN, FÜR SCHMIERÖL BZW.
KRAFTSTOFFLEITUNGEN UND VERBINDUNGSSTELLEN ZU GEBERN UND WÄCHTERN
(SOLAS II-2)
0012 EINSPRITZLEITUNGEN, LECKAGESICHERE AUSFÜHRUNG, OHNE
WÄCHTER
0014 LECKAGEWÄCHTER ZUR EINSPRITZLEITUNG LECKAGESICHER, AM
MOTOR ANGEBAUT
1105 KRAFTSTOFFSCHLÄUCHE MIT KLASSIFIKATIONSABNAHME "GL"
0026 KRAFTSTOFFDOPPELFILTER UMSCHALTBAR MIT KRAFTSTOFFSPRITZSCHUTZ UND
FUNKTION AUFTRAG UANR POS/LNR SACHNUMMER SEITE
VS 57 5070627 1 535 -- ----- ---- - =
-- -- --------------------------------------------------------------------------------------------------------
AUFFANGBEHÄLTER, LEITUNGEN UND SCHLÄUCHE FLAMMFEST
0023 ABSTELLMAGNET IN ARBEITSSTROMSCHALTUNG (ERREGT ZUM ABSTELLEN) FÜR
100 % ED, 24 V, MIT BEFESTIGUNGSTEILEN ANGEBAUT; KLASSIFIKATIONSFÄHIG
0017 DREHZAHLFEINEINSTELLUNG, HANDBETÄTIGT, ZUR GENAUEN
NENNDREHZAHLEINSTELLUNG, ANGEBAUT
0035 OHNE LICHTMASCHINE UND REGLER, MIT SPANNROLLE
0032 ELEKTRISCHER ANLASSER 24 V, 5,4 KW, ZWEIPOLIG ISOLIERT
ANSCHLUß GEKAPSELT, KLASSIFIKATIONSFÄHIG
0041 SCHMIERÖLHAUPTSTROMFILTER UMSCHALTBAR MIT SCHMIERÖLKÜHLER
KOMBINIERT
0042 SCHMIERÖLWANNE, NORMALAUSFÜHRUNG
0126 HANDPUMPE UND ÖLABLAßROHR ZUM ÖLWECHSEL, PASSEND ZUR
NORMALÖLWANNE, ANGEBAUT
FUNKTION AUFTRAG UANR POS/LNR SACHNUMMER SEITE
VS 57 5070627 1 550 -- ----- ---- - =
-------------------------------------------------------------------------------
0048 NAßLUFTFILTER (BIS 1800 1/MIN), ANGEBAUT
0055 ABGASSAMMELLEITUNG UNGEKÜHLT
0058 ABGASÜBERGANGSSTÜCK ZUR ABGASSAMMELLEITUNG MIT GEGENFLANSCH,
DICHTUNG UND SCHRAUBEN, LOSE
0292 ABGAS-KOMPENSATOR DN 125 MIT GEGENFLANSCH, DICHTUNG UND
SCHRAUBEN, LOSE
0512 VENTILATORKÜHLER (BEI UNGEKÜHLTER ABGASSAMMELLEITUNG)
BIS 45 GRAD CELSIUS (318 K) KÜHLLUFTTEMPERATUR, MIT LADELUFTKÜHLER
KOMBINIERT, MIT LUFTLEITBLECH UND SCHUTZGITTER,
KÜHLERTRÄGER UND MOTORLAGERUNG GS, ROHRLEITUNGEN
UND ELASTISCHEN VERBINDUNGEN, LÜFTER, LÜFTERANTRIEB
BIS 1800 1/MIN UND BEFESTIGUNGSTEILE, ANGEBAUT
0071 MOTORSCHWUNGRAD 2,412 KGM2
0076 OHNE LUFTPRESSER
FUNKTION AUFTRAG UANR POS/LNR SACHNUMMER SEITE
VS 57 5070627 1 630 -- ----- ---- - =
-- -- --------------------------------------------------------------------------------------------------------
0156 MOTORTRÄGER GEGENSCHWUNGRADSEITIG UND SCHWUNGRADSEITIG
9001 TECHNISCHE INFORMATION ZUM MOTOR, ERSATZTEILLISTE UND
BEDIENUNGSANLEITUNG (1-FACH), ENGLISCH
0090 MOTORPRÜFLAUF OHNE ABNAHME DURCH DEN KUNDEN
0095 MOTOR-KLASSIFIKATIONSABNAHME DURCH "BUREAU VERITAS"
0080 MOTOR-TYPENSCHILD DEUTSCH / ENGLISCH
0411 LANDVERPACKUNG MOTOR
0186 WINKELTRIEB ZUM ANSCHLUSS EINES TACHOGENERATORS
0353 SATZ HILFSWERKZEUG BESTEHEND AUS:
1 VENTILSPIELLEHRE
1 SATZ SPEZIALSCHLÜSSEL
(ZUM AUSBAU DER EINSPRITZDÜSEN)
0365 KLEINER WARTUNGSSATZ:
INHALT ABHÄNGIG VON MOTORTYP UND LIEFERUMFANG
Hiển thị toàn bộ nội dung mô tả
Yêu cầu thêm thông tin
Quan trọng
Mô tả do người bán cung cấp. Vui lòng xác minh mọi thông tin trực tiếp với người bán.
Các bí quyết mua hàng
Các bí quyết an toàn
Xác minh Người bán

Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.

Kiểm tra giá

Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.

Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.

Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.

Khoản thanh toán đáng ngờ

Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.

Các biến thể của kiểu lừa đảo này có thể bao gồm:
  • Chuyển khoản trả tước vào thẻ
  • Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
  • Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
  • Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
  • Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
  • Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
  • Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
  • Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Tìm thấy một đối tượng lừa đảo?
Hãy cho chúng tôi biết
Các bí quyết an toàn