Xe tải DAF XF với hộp số thủ công
Giá cho xe tải DAF XF
| DAF XF 480 | Năm sản xuất: 2021, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 440.000 - 590.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x2/4x2 | 627.585.223 ₫ - 2.396.234.489 ₫ |
| DAF XF 460 | Năm sản xuất: 2016, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 590.000 - 830.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x2/4x2/8x2 | 399.372.415 ₫ - 2.595.920.696 ₫ |
| DAF XF 105 | Năm sản xuất: 2008, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 590.000 - 940.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2/6x2/8x4 | 253.886.749 ₫ - 5.134.788.190 ₫ |
| DAF XF 106 | Năm sản xuất: 2019, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 610.000 - 700.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x2/6x4/8x2 | 656.111.824 ₫ - 1.112.537.441 ₫ |
| DAF XF 530 | Năm sản xuất: 2018, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 500.000 - 670.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x2/8x2 | 656.111.824 ₫ - 4.278.990.158 ₫ |
| DAF XF 450 | Năm sản xuất: 2018, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 680.000 - 800.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x2/4x2 | 456.425.617 ₫ - 713.165.026 ₫ |
| DAF XF 440 | Năm sản xuất: 2016, tình trạng: đã qua sử dụng/đã đâm đụng, tổng số dặm đã đi được: 860.000 - 1.100.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2/6x2 | 179.717.587 ₫ - 627.585.223 ₫ |
| DAF XF 95 | Năm sản xuất: 2001, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 480.000 - 700.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x2/8x2 | 542.005.420 ₫ - 713.165.026 ₫ |
| DAF XF 430 | Năm sản xuất: 2021, tổng số dặm đã đi được: 650.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2, ngừng: không khí | 798.744.830 ₫ |
| DAF XFC | Năm sản xuất: 2024, tình trạng: mới, tổng số dặm đã đi được: 230 - 480 km, nhiên liệu: dầu diesel | 3.708.458.137 ₫ - 4.849.522.179 ₫ |
Thông số chính của DAF XF:
Dữ liệu thu thập được dựa trên cơ sở dữ liệu quảng cáo tại Autoline
Nguồn động cơ
450 HP
-
483 HP
Nhiên liệu
Khả năng chịu tải
12.540 kg
-
16.830 kg
Thể tích
45,33 m³
-
118,19 m³
Ngừng
không khí/không khí
65%
lò xo/không khí
30%




