Đầu kéo Scania R450 Highline/Streamline/King of the Road,kiephydrauliek,/PTO /N

































≈ 478.900.000 ₫
Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.
Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.
Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.
Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.
Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.
- Chuyển khoản trả tước vào thẻ
- Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
- Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
- Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
- Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
- Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
- Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
- Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Thông tin liên hệ của người bán












- Въздушно окачване
- Нагревател
- Нагревател на автомобила
- Пневматичен клаксон
- Прожектори
- Усилвател на волана
- Хидравлика на самосвала
- Hliníková palivová nádrž
- Posilovač řízení
- Topení
- Vyhřívání vozidla
- Vyklápěcí hydraulika
- Vzduchová houkačka
- Vzduchové odpružení
- Aluminium-Kraftstofftank
- Fernlicht
- Kipphydraulik
- Lenkhilfe
- Luftfederung
- Lufthorn
- Standheizung
= Firmeninformationen =
Homepage: hiện liên lạc
Zu die abgelesen Kilometerstaende, aufgegeben Massen, Spezifikationen und Gewichten koennen keine Rechten entliehen werden.
= Weitere Informationen =
Aufbau: Standard-SZM
Vorderachse: Refenmaß: 385 65 R 22.5; Gelenkt
Reifengröße hinten: 315 80 R 22,5
- Aluminiumsbrændstoftank
- Luftaffjedring
- Projektører
- Servostyring
- Tipladshydraulik
- Tryklufthorn
- Varmeapparat
- Varmer
= Yderligere oplysninger =
Karosseri: Standardtrækker
Foraksel: Dækstørrelse: 385 65 R 22.5; Styretøj
Størrelse på bagdæk: 315 80 R 22,5
- Καλοριφέρ
- Καλοριφέρ οχήματος
- Κόρνα αέρα
- Προβολείς
- Ρεζερβουάρ καυσίμου από αλουμίνιο
- Υδραυλικό σύστημα ανατρεπόμενου οχήματος
- υδραυλικό τιμόνι
- Air horn
- Air suspension
- Aluminium fuel tank
- Power steering
- Spotlights
- Tipper hydraulics
- Vehicle heater
= Dealer information =
Homepage: hiện liên lạc
No rights can be derived from read out mileages, specifications, stated sizes and weights.
= More information =
Bodywork: Standard tractor
Front axle: Tyre size: 385 65 R 22.5; Steering
Rear tyre size: 315 80 R 22,5
- Bocina de aire
- Calefacción auxiliar
- Dirección asistida
- Estufa
- Hidráulica de volquete
- Luces brillantes
- Suspensión neumática
- Tanque de combustible de aluminio
= Más información =
Carrocería: Tractor estándar
Eje delantero: Tamaño del neumático: 385 65 R 22.5; Dirección
Tamaño del neumático trasero: 315 80 R 22,5
- Alumiininen polttoainesäiliö
- Ilmajousitus
- Kipin hydrauliikka
- Kohdevalot
- Lämmitin
- Ohjaustehostin
- Äänimerkki
- Chauffage
- Corne de l'air
- Direction assistée
- Hydraulique
- Lumières vives
- Réservoir de carburant en aluminium
- Suspension pneumatique
= Plus d'informations =
Construction: Tracteur standard
Essieu avant: Dimension des pneus: 385 65 R 22.5; Direction
Dimension des pneus arrière: 315 80 R 22,5
- Grijač
- Grijač vozila
- Hidraulika kipera
- Reflektori
- Servo-upravljač
- Zračna sirena
- Zračni ovjes
- Billenőplató-hidraulika
- Fűtőberendezés
- Járműfűtés
- Légkürt
- Légrugós felfüggesztés
- Spotlámpák
- Szervokormány
- Fari di profondità
- Idraulica cassone ribaltabile
- Riscaldamento
- Riscaldamento supplementare
- Serbatoio del carburante in alluminio
- Servosterzo
- Sospensioni pneumatiche
- Aluminium brandstoftank
- Kiphydrauliek
- Luchthoorn
- Luchtvering
- Standkachel
- Stuurbekrachtiging
- Verstralers
= Bedrijfsinformatie =
Homepage: hiện liên lạc
Aan afgelezen kilometerstanden, opgegeven maten, gewichten en specificaties kunnen geen rechten worden ontleend.
= Meer informatie =
Opbouw: Standaard trekker
Vooras: Bandenmaat: 385 65 R 22.5; Meesturend
Bandenmaat achter: 315 80 R 22,5
- Hydraulikk for tippvogn
- Luftfjæring
- Lufthorn
- Servostyring
- Spotlights
- Varmeapparat
- Varmeapparat for kjøretøy
- Aluminiowy zbiornik na paliwo
- Hydraulika
- Ogrzewacz bloku cylindrów
- Piec
- Reflektory
- Sygnał dźwiękowy trąbkowy
- Wspomaganie kierownicy
- Zawieszenie pneumatyczne
= Więcej informacji =
Budowa: Standardowy ciągnik
Oś przednia: Rozmiar opon: 385 65 R 22.5; Układ kierowniczy
Rozmiar opon tylnych: 315 80 R 22,5
- Aquecedor
- Buzina de ar comprimido
- Depósito de combustível em alumínio
- Direcção assistida
- Holofotes
- Sistema hidráulico de camião basculante
- Sofagem de parque
- Suspensão pneumática
= Mais informações =
Carroçaria: Unidade de tração standard
Eixo dianteiro: Tamanho dos pneus: 385 65 R 22.5; Direção
Tamanho do pneu traseiro: 315 80 R 22,5
- Claxon pneumatic
- Proiectoare
- Rezervor de combustibil din aluminiu
- Servodirecţie
- Sistem hidraulic pentru basculantă
- Suspensie pneumatică
- Încălzitor vehicul
- Алюминиевый топливный бак
- Гидравлическая система самосвала
- Обогреватель
- Обогреватель автомобиля
- Пневматическая подвеска
- Пневматический звуковой сигнал
- Точечные лампы
- Усилитель рулевого управления
= Дополнительная информация =
Кузов: Стандартный седельный тягач
Передний мост: Размер шин: 385 65 R 22.5; Рулевое управление
Размер задних шин: 315 80 R 22,5
- Hydraulika vyklápača
- Kúrenie
- Posilňovač riadenia
- Reflektory
- Vyhrievanie vozidla
- Vzduchová húkačka
- Vzduchové odpruženie
- Bränsletank av aluminium
- Kupévärmare
- Luftfjädring
- Servostyrning
- Spotlights
- Tippvagnshydraulik
- Tyfon
- Värmare
= Ytterligare information =
Överbyggnad: Standardtraktor
Framaxel: Däckets storlek: 385 65 R 22.5; Styrning
Storlek på bakdäck: 315 80 R 22,5
- Araç ısıtıcısı
- Damper hidroliği
- Havalı korna
- Havalı süspansiyon
- Hidrolik direksiyon
- Isıtıcı
- Spot lambaları