Xe tải san phẳng MAN TGM 4x4
Giá cho xe tải san phẳng MAN TGM
| MAN TGM 18.250 | Năm sản xuất: 2026, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 64.000 - 520.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4/4x2 | 1.328.174.626 ₫ - 2.338.742.276 ₫ |
| MAN TGM 18.290 | Năm sản xuất: 2017, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 220.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2 | 779.580.759 ₫ |
| MAN TGM 15.250 | Năm sản xuất: 2018, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 210.000 - 280.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2 | 750.707.397 ₫ - 1.703.528.325 ₫ |
| MAN TGM 15.290 | Năm sản xuất: 2017, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 300.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2 | 1.212.681.180 ₫ |
| MAN TGM 18.320 | Năm sản xuất: 2026, tình trạng: mới, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4/4x2 | 3.464.803.372 ₫ - 5.774.672.287 ₫ |
| MAN TGM 26.340 | Năm sản xuất: 2015, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 370.000 - 380.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x2 | 1.414.794.710 ₫ - 1.472.541.433 ₫ |
| MAN TGM 18.340 | Năm sản xuất: 2010, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 190.000 km, cấu hình trục: 4x4 | 2.569.729.168 ₫ - 2.598.602.529 ₫ |
| MAN TGM 26.290 | Năm sản xuất: 2015, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 310.000 km, cấu hình trục: 6x2 | 1.501.414.795 ₫ - 1.530.288.156 ₫ |
| MAN TGM 13.290 | Năm sản xuất: 2019, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 200.000 - 210.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x4 | 1.299.301.265 ₫ - 1.357.047.988 ₫ |
| MAN TGM 12.250 | Năm sản xuất: 2012, tình trạng: đã qua sử dụng, tổng số dặm đã đi được: 390.000 - 420.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 4x2 | 1.212.681.180 ₫ |
Thông số chính của MAN TGM:
Dữ liệu thu thập được dựa trên cơ sở dữ liệu quảng cáo tại Autoline
Nguồn động cơ
250 HP
-
290 HP
Nhiên liệu
Khả năng chịu tải
6.130 kg
-
11.115 kg
Thể tích
7,56 m³
-
15,3 m³
Ngừng
lò xo/không khí
44%
không khí/không khí
34%
lò xo/lò xo
19%







