Xe tải chở gỗ bị hư hại
Giá cho xe tải chở gỗ
| Volvo FH 500 | Năm sản xuất: 2023, tổng số dặm đã đi được: 860.000 km, nhiên liệu: dầu diesel | 1.353.709.163 ₫ |
| Scania R450 | Năm sản xuất: 2021, tổng số dặm đã đi được: 1.100.000 - 1.300.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x4, ngừng: lò xo | 1.263.461.886 ₫ - 1.774.863.125 ₫ |
| Scania R500 | Năm sản xuất: 2022, tổng số dặm đã đi được: 330.000 - 400.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x4/6x6, ngừng: lò xo/không khí | 2.135.852.235 ₫ - 3.309.066.843 ₫ |
| Volvo FH 540 | Năm sản xuất: 2018, tổng số dặm đã đi được: 390.000 km, ngừng: lò xo | 3.309.066.843 ₫ |
| Volvo FH13 | Năm sản xuất: 2012, tổng số dặm đã đi được: 500.000 km, ngừng: lò xo/không khí | 2.105.769.809 ₫ |
| Volvo FH16 | Năm sản xuất: 2014, tổng số dặm đã đi được: 680.000 - 940.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x4/8x4/8x2, ngừng: không khí/lò xo | 872.390.350 ₫ - 3.609.891.102 ₫ |
| Scania R580 | Năm sản xuất: 2017, tổng số dặm đã đi được: 630.000 - 780.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x4, ngừng: lò xo/không khí | 1.113.049.756 ₫ - 1.143.132.182 ₫ |
| DAF XF 530 | Năm sản xuất: 2018, tổng số dặm đã đi được: 540.000 - 740.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x4, ngừng: lò xo/không khí | 1.143.132.182 ₫ - 1.203.297.034 ₫ |
| Scania R480 | Năm sản xuất: 2008, tổng số dặm đã đi được: 730.000 - 1.100.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x2/6x6/8x4, ngừng: không khí | 691.895.794 ₫ - 902.472.775 ₫ |
| Scania R560 | Năm sản xuất: 2011, tổng số dặm đã đi được: 1.200.000 - 1.300.000 km, nhiên liệu: dầu diesel, cấu hình trục: 6x4, ngừng: lò xo/không khí | 541.483.665 ₫ - 1.443.956.441 ₫ |


