Volvo PL

Thông số
Số liệu thống kê giá
Người bán hàng đầu
Quảng cáo
7
Volvo PL
7 quảng cáo

Thông số chính của Volvo PL:

Dữ liệu thu thập được dựa trên cơ sở dữ liệu quảng cáo tại Autoline
Nguồn động cơ
286 HP - 480 HP
Nhiên liệu
dầu diesel
Khả năng chịu tải
8.345 kg - 16.120 kg
Thể tích
34,3 m³ - 51,95 m³
Cấu hình trục
khác 100%
Ngừng
lò xo/không khí 56% không khí/không khí 36% lò xo/lò xo 7%
Đặc điểm
Thông số kỹ thuật dựa trên thông tin chi tiết do người bán cung cấp trong quảng cáo trên trang web. Do các quảng cáo khác nhau của cùng một model sản phẩm có thể có thông số kỹ thuật khác nhau, chúng tôi hiển thị các thông số này theo dạng phạm vi hoặc nhiều phiên bản. Hãy đảm bảo xác nhận lại thông số cụ thể của từng sản phẩm với người bán.

Mô tả

Loại truyền động
Dẫn động cầu sau 84% AWD 8% Dẫn động cầu trước 7%
Khả năng chịu tải
8.350 kg - 16.200 kg
Số lượng ghế
5 - 7
Khối lượng tịnh
8.700 kg - 18.080 kg
Tổng trọng lượng
18.000 kg - 32.000 kg

Động cơ

Bộ lọc hạt
19%
Số lượng xi-lanh
6 94% 4 6%
Loại động cơ
thẳng hàng
Nhiên liệu
dầu diesel
Nguồn động cơ
278 HP - 500 HP
Số lượng van
12 - 24
Thể tích động cơ
5.132 cm³ - 12.777 cm³
Dung lượng ắc quy
10 kW⋅h - 18 kW⋅h

Hộp số

Loại hộp số
số tự động 81% số sàn 18%

Trục

Trục nâng hạ
54%
Bánh xe kép
63%
Kích thước lốp
315/70 R22.5 19% 385/65 R22.5 10% 295/80 R22.5 8% 315/60 R22.5 8% khác 54%
Cấu hình trục
khác 100%
Ngừng
lò xo/không khí 60% không khí/không khí 33% lò xo/lò xo 7%
Thương hiệu trục
VOLVO 63% BPW 25% BPW ECO 13%
Loại phanh
đĩa 90% tang trống 10%
Số trục
2 - 4

Phanh

ABS
68%
EBS
19%
Phanh động cơ
14%
Guốc hãm
28%

Cabin và tiện nghi

Máy tính hành trình
63%
Gương chỉnh điện
59%
Cửa sổ trời
20%
Ghế đặt trước
13%
Bộ sưởi gương
58%
Máy toàn đạc
32%
Điều khiển hành trình (tempomat)
67%
Tủ lạnh
34%
Tấm che nắng
55%
Tấm cản dòng
41%
Đồng hồ tốc độ
45%

Buồng lái

Không gian ngủ
1 54% 0 43% khác 3%
Loại buồng lái
Globetrotter 75% Ca bin kép 13% Globetrotter XL 6% CC 6%

Các tuỳ chọn bổ sung

Điều hoà không khí
73%
Cửa sổ điện
74%
Bộ sưởi ghế
54%
Bánh xe dự phòng
14%
Lái trợ lực
thủy lực

Đa phương tiện

Radio
67%

Tính năng an toàn

Túi khí
20%
Khóa vi sai
70%
Khóa trung tâm
61%
Thiết bị cố định
24%
Hệ thống báo động
16%
Thiết bị hạn chế tốc độ
34%
ESP
29%

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe

Cảm biến dừng đỗ
14%
Camera lùi
41%

Thiết bị chiếu sáng

Đèn sương mù
46%

Thiết bị bổ sung

Hộp đựng dụng cụ sửa chữa
24%
Móc chốt
29%

Quảng cáo Volvo PL theo danh mục

Số liệu thống kê giá

Hiển thị Ẩn

Những quảng cáo mới nhất dành cho các phương tiện Volvo PL

Xe tải Volvo PL

Đầu kéo Volvo PL